Van bướm inox tay quay D371F4-10P/16P

300.000 

Tình trạng: Còn hàng
Bảo hành: 12 tháng
GTIN: 8931542938471 Mã: 93847 Danh mục:

Cập nhật lần cuối ngày 06/01/2024 lúc 05:11 chiều

Van bướm inox tay quay D371F4-10P/16P thông dụng trong nhiều ứng dụng bởi khả năng kiểm soát dòng chất đóng ngắt rất tốt và khả năng chống ăn mòn, kháng hóa chất tuyệt vời. Chúng là một loại van bướm được cấu trúc từ vật liệu inox 304, điều khiển bằng bộ phận tay quay và một hộp số bánh răng, đệm kháng hóa chất PTFE, kết nối dạng kẹp wafer nhỏ gọn. Cũng chính nhờ những đặc trưng thiết kế này, sản phẩm mang lại nhiều ưu điểm và rất được ưa chuộng.

Thông số kỹ thuật van bướm inox tay quay D371F4-10P/16P

  • Tên sản phẩm: Van bướm inox tay quay D371F4-10P/16P.
  • Model: D371F4-10P, D371F4-16P.
  • Thiết kế: Van bướm inox tay quay gioăng PTFE nối wafer.
  • Vật liệu thân: Inox 304.
  • Vật liệu gioăng: PTFE.
  • Kích thước kết nối: DN40 – DN500.
  • Phương pháp nối ống: Kết nối kẹp wafer.
  • Nhiệt độ làm việc:
  • Áp suất làm việc: PN10, PN16.
  • Cơ cấu truyền động: Tay quay.
  • Ứng dụng: Nước, dầu, hơi, hóa chất…
  • Xuất xứ: Trung Quốc.
Sản phẩm van bướm inox tay quay D371F4-10P/16P
Sản phẩm van bướm inox tay quay D371F4-10P/16P

Giải thích kí hiệu van bướm inox tay quay D371F4-10P/16P

  • Kí hiệu D: Mã này thể hiện chủng loại sản phẩm, mã D thì sản phẩm thuộc loại van bướm.
  • Kí hiệu 3: Mã này thể hiện kiểu bộ truyền động của van, với mã 3, bộ truyền động của van bướm thuộc loại tay quay.
  • Kí hiệu 7: Mã này thể hiện phương pháp kết nối của van, mã 7 van có kiểu kết nối thuộc dạng kẹp wafer.
  • Kí hiệu 1: Mã này thể hiện cấu trúc của đĩa van, nếu mã này là 1 thì cấu trúc đĩa của van có dạng đồng tâm.
  • Kí hiệu F4: Mã này thể hiện vật liệu của gioăng đệm, mã F4 thì vật liệu gioăng là vật liệu PTFE (teflon).
  • Kí hiệu 10: Mã này thể hiện định mức áp suất làm việc của van, 10 thể hiện định mức áp suất của van tương đương với PN10 (1.0Mpa), 16 thể hiện định mức áp suất của van tương đương với PN16 (1.6Mpa).
  • Kí hiệu P: Mã này thể hiện vật liệu cấu tạo thân van, nếu là mã P thì vật liệu cấu tạo thân van là inox.
Hình ảnh van bướm inox tay quay D371F4-10P/16P
Hình ảnh van bướm inox tay quay D371F4-10P/16P

Đặc trưng van bướm inox tay quay D371F4-10P/16P

  • Điều khiển xoay 90 độ, cho phép chuyển đổi vị trí nhanh: Thiết kế của sản phẩm van bướm inox tay quay D371F4-10P/16P thuộc một loại van bướm, cho nên chúng có các đặc trưng cơ bản của một van bướm, chúng có cơ chế điều khiển dạng chuyển động xoay 90 độ, với thiết kế chuyển động này, thời gian chuyển đổi vị trí (hay còn gọi là thời gian đóng mở) của van rất nhanh.
  • Cơ chế truyền động đơn giản, hỗ trợ quá trình vận hành: Van điều khiển hoạt động đóng mở thông qua bộ truyền động có dạng tay quay, cơ chế tay quay được tích hợp cùng một hộp số bánh răng. Với cấu trúc này, van cho phép điều khiển chuyển đổi vị trí dễ dàng, nhẹ nhàng và chính xác.
  • Tích hợp chỉ báo vị trí, cho phép xác định vị trí: Cơ chế truyền động của van có dạng tay quay, với cơ chế này, việc theo dõi vị trí đóng mở hiện tại của van sẽ có phần khó khăn hơn so với dạng tay gạt. Chính vì vậy, sản phẩm này tích hợp một chỉ báo vị trí giúp bạn dễ dàng xác định được vị trí đóng mở hiện tại của van.
  • Cấu trúc gioăng đúc, PTFE kháng hóa chất: Khả năng làm kín, ngăn chặn rò rỉ của van rất tuyệt vời. Bởi, cấu trúc gioăng của van từ vật liệu PTFE, được đúc kích thước chính xác với thân van và đĩa van. Do đó, thân van, đĩa van và gioăng khi đóng kín sẽ có sự tương thích tuyệt đối. Việc gioăng được cấu trúc từ vật liệu PTFE, đảm bảo khả năng chống ăn mòn, kháng hóa chất, phù hợp với các ứng dụng có tính ăn mòn.
  • Phù hợp với mọi tiêu chuẩn nhờ kết nối đa tiêu chuẩn: Van bướm inox tay quay D371F4-10P/16P được đúc với các tai bích có lỗ bích lớn trên thân. Tai bích có kích thước lớn, lỗ bích đa tiêu chuẩn, vì vậy chúng cho phép lắp đặt với mọi tiêu chuẩn bích mà không cần lo lắng liệu kết nối có tương thích hay không.
  • Thân van dày hơn, cấu trúc nhỏ gọn hơn: Để đảm bảo độ bền của sản phẩm, khả năng chịu áp của sản phẩm tốt hơn, thân van được đúc với tiêu chuẩn chính xác, thân van được tính toán dày hơn. Tuy nhiên, cấu trúc của van lại nhỏ gọn hơn, bề ngang kích thước hẹp hơn. Tối ưu không gian lắp đặt, thích hợp và tương thích với các ứng dụng có không gian nhỏ hẹp.
  • Công nghệ đúc chính xác mang lại vẻ ngoài tinh tế: Sử dụng công nghệ cao trong quy trình đúc van (van được đúc nguyên khối), quy trình đúc tiêu chuẩn, độ chính xác cao. Điều này giúp mang lại vẻ ngoài của van hoàn thiện cao, không bị khuyết tật, không bị rỗ khí, điều này có thể gây ảnh hưởng đến tính thẩm mỹ của sản phẩm và cũng gây ảnh hưởng đến chất lượng của van.
  • Cấu trúc trục đồng tâm, đơn giản và hợp lý: Van thiết kế đĩa nằm giữa thân và thiết kế trục nằm giữa đĩa. Cấu trúc đơn giản và rất hợp lý, cho phép điều khiển đóng ngắt dễ dàng và nhanh chóng.
  • Độ bền van cao nhờ vật liệu cấu trúc chất lượng: Cấu trúc của thân van bướm inox tay quay D371F4-10P/16P và một số chi tiết khác từ loại vật liệu chất lượng cao là inox 304 và inox 316. Đặc trưng nổi bật nhất của loại vật liệu này đó chính là khả năng chống ăn mòn, chống gỉ sét, kháng hóa chất, chịu nhiệt cao, chịu áp cao, nhờ vậy, giúp đảm bảo độ bền cho van.
Đặc trưng van bướm inox tay quay D371F4-10P/16P
Đặc trưng van bướm inox tay quay D371F4-10P/16P

Thông tin liên hệ mua van bướm inox tay quay D371F4-10P/16P

CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP VIVA

  • Địa chỉ: Số 11, ngách 192/66 Đ. Lê Trọng Tấn, P. Khương Mai, Q. Thanh Xuân, TP. Hà Nội.
  • VPGD: Số 20, ngõ 103 phố Hoàng Đạo Thành, P. Kim Giang, Q. Thanh xuân, TP. Hà Nội.
  • Hotline: 0965925563
  • Zalo: 0965925563
  • Email: Vangiare.vn@gmail.com

Xem thêm: Van bướm nhựa D371X-10S

Thương hiệu

BaoDing

Xuất xứ

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Van bướm inox tay quay D371F4-10P/16P”

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
  • Tên sản phẩm: Van bướm inox tay quay D371F4-10P/16P.
  • Model: D371F4-10P, D371F4-16P.
  • Thiết kế: Van bướm inox tay quay gioăng PTFE nối wafer.
  • Vật liệu thân: Inox 304, inox 316.
  • Vật liệu gioăng: PTFE.
  • Kích thước kết nối: DN40 – DN500.
  • Phương pháp nối ống: Kết nối kẹp wafer.
  • Nhiệt độ làm việc:
  • Áp suất làm việc: PN10, PN16.
  • Cơ cấu truyền động: Tay quay.
  • Ứng dụng: Nước, dầu, hơi, hóa chất…
  • Xuất xứ: Trung Quốc.
phone-icon zalo-icon