Van bướm gang mặt bích tay quay Samwoo CLF
- Thương hiệu:Samwoo
- Xuất xứ:Hàn Quốc
- Trong kho:Còn hàng
- Danh mục:Van bướm tay quay Samwoo, Van bướm tay quay
Hàng chính hãng 100%.
Đầy đủ giấy tờ CO, CQ.
Bảo hành 12 Tháng.
Giá cạnh tranh.
Giao hàng nhanh toàn quốc.
Mô tả
Cập nhật lần cuối
Van bướm gang mặt bích tay quay Samwoo CLF là van bướm đồng tâm hai mặt bích, thân gang, vận hành bằng hộp số tay quay. Model thuộc nhóm van bướm tay quay Samwoo của The Samwoo Valve Co., Ltd. (SWV), Hàn Quốc. Mỗi mặt bích của van bắt riêng với bích ống, nên thân cứng vững ở các cỡ lớn.

Thông số kỹ thuật Van bướm gang mặt bích tay quay Samwoo CLF
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dòng / kiểu | CL (Center Lined), đồng tâm, hai mặt bích, hộp số tay quay |
| Hãng / xuất xứ | The Samwoo Valve Co., Ltd. (SWV), Hàn Quốc |
| Tiêu chuẩn thiết kế (cả dòng CL) | ISO 5752, MSS SP67, JIS B 2032, JIS B 2064, API 609, BS 5155 |
| Dải cỡ (cả dòng CL) | DN50–DN4000; cỡ cụ thể của CLF xác nhận khi đặt hàng |
| Áp làm việc (cả dòng CL) | Tới 16 bar |
| Nhiệt độ (cả dòng CL) | −20…+160 °C, giới hạn thực tế theo vật liệu gioăng, xác nhận khi đặt hàng |
| Bích kết nối (cả dòng CL) | BS4504, DIN2501, ISO 2531 PN6/10/16; ANSI CL125/150; KS/JIS 5K/10K/16K |
| Gioăng | NBR, silicone, EPDM, Viton, neoprene |
| Kiểu kín | Kín hai chiều, lắp không phân biệt chiều dòng |
| Mặt bích đỉnh | ISO 5211: F07 cho DN50–DN80, F10 cho DN100–DN300 |
| Chiều dài lắp | Xác nhận theo bản vẽ khi đặt hàng |
Theo catalogue Samwoo (tr. 6–7, 10). Dải cỡ, áp, nhiệt độ và bích kết nối là của cả dòng CL, không phải của riêng một cỡ CLF.
Mặt bích đỉnh và khối lượng CLF
| DN | Mặt bích đỉnh ISO 5211 | Khối lượng tham khảo (kg) |
|---|---|---|
| 50 | F07 | 5,5 |
| 80 | F07 | 10 |
| 100 | F10 | 13 |
| 150 | F10 | 18 |
| 200 | F10 | 31 |
| 250 | F10 | 45 |
| 300 | F10 | 58 |
Theo catalogue Samwoo (tr. 10). Khối lượng tăng hơn 10 lần từ DN50 đến DN300.
Vật liệu và giới hạn sử dụng
Bảng vật liệu dòng CL gồm thân gang, gang cầu, thép carbon, inox 304, inox 316, nhôm và đồng nhôm. Ảnh catalogue của CLF là thân gang sơn xanh. Gang cầu dẻo hơn gang xám; loại gang xác nhận khi đặt hàng.
Gioăng cao su lót thân quyết định lưu chất và nhiệt độ. EPDM không phân cực nên bền nước nhưng trương nở trong dầu khoáng. Với dầu, chọn NBR. Viton (FKM) chịu dầu và nhiệt cao hơn NBR. Dải −20…+160 °C là của cả dòng CL, mỗi loại gioăng chỉ dùng trong một phần dải đó.
Trục có thể là inox 304 hoặc 316; inox 316 có molypden nên chống rỗ do clorua tốt hơn 304. Thông số đầy đủ của hãng xem trong catalogue van bướm Samwoo (PDF) (SamWoo Valve Product Guidebook).
Cấu tạo và nguyên lý vận hành
CLF là van đồng tâm: trục đi qua tâm đĩa, đĩa luôn ép vào gioăng cao su lót thân suốt hành trình. Nhờ vậy van kín hai chiều, nhưng mô-men phụ thuộc độ ép gioăng. Gioăng có 3 vòng O-ring đúc liền, tự điều chỉnh.
Hai mặt bích bắt riêng từng bích ống, khác với wafer kẹp bằng bu lông xuyên suốt. Cách này cứng vững hơn ở ống lớn và cho phép làm van cuối tuyến sau khi xác nhận áp cho phép với hãng.
Mô-men tăng nhanh theo DN và áp suất. Số liệu dưới đây là của cả dòng CL:
| DN | Mô-men 10 bar (N·m) | Mô-men 16 bar (N·m) |
|---|---|---|
| 50 | 17,6 | 22,5 |
| 100 | 49,0 | 49,0 |
| 150 | 98,0 | 107,8 |
| 200 | 176,4 | 235,2 |
| 300 | 519,4 | 705,6 |
Theo catalogue Samwoo (tr. 11). Ở 16 bar, mô-men DN300 gấp hơn 30 lần DN50. Cỡ lớn dùng hộp số tay quay; đóng chậm giúp hạn chế búa nước.
Ứng dụng Van bướm gang mặt bích tay quay Samwoo CLF
Van bướm gang mặt bích tay quay Samwoo CLF dùng cho đường ống nước cỡ trung bình đến lớn, nơi cần thân cứng và đóng mở chậm.
Nên dùng:
- Cấp nước, tuần hoàn, HVAC trong dải áp tới 16 bar.
- Đường ống có bích PN10, PN16 hoặc JIS 10K.
Không nên dùng:
- Dầu khoáng khi gioăng là EPDM.
- Suy chiều dài lắp từ bản wafer; chiều dài CLF theo bản vẽ.
Phiên bản khác cùng dòng
Khi cần đóng mở từ xa hoặc nối vào PLC/SCADA, dùng van cánh bướm Samwoo CLWM trên cùng dòng thân van. Điện áp và kiểu điều khiển xác nhận khi đặt hàng.
So sánh với model tương đương
ShinYi FBGS (Đài Loan) có hai mặt bích, thân gang cầu FCD450, đĩa inox, gioăng EPDM, hộp số tay quay, PN10/16/25 và JIS 10K/16K. CLF có thêm lựa chọn gioăng NBR, silicone, Viton, neoprene. Áp cả dòng CL tới 16 bar, từng cỡ xác nhận khi đặt hàng. So sánh cùng cấu hình thân gang, vận hành tay quay với van bướm mặt bích gang tay quay ShinYi FBGS.
Lắp đặt và bảo trì CLF
- Bảo quản van ở vị trí hé mở để gioăng không biến dạng.
- Làm sạch ống trước khi lắp; với clo hoặc oxy phải tẩy dầu mỡ hoàn toàn.
- Đóng đĩa sao cho mép đĩa nằm trong thân ít nhất 10 mm khi đưa van vào giữa hai bích.
- Mở hoàn toàn rồi siết chéo bu lông; không cần gioăng bích.
- Xác nhận chiều dài lắp theo bản vẽ.
Câu hỏi thường gặp
CLF khác CLW và CLL ở điểm nào?
Cả ba cùng nguyên lý đồng tâm. CLW kẹp bằng bu lông xuyên suốt, CLL có tai bích ren, còn CLF có hai mặt bích riêng. Chiều dài lắp của CLF xác nhận theo bản vẽ.
Mặt bích đỉnh F07 và F10 dùng cho cỡ nào?
Theo catalogue, F07 cho DN50–DN80 và F10 cho DN100–DN300.
Áp thử và áp làm việc là bao nhiêu?
Dòng CL có áp làm việc tới 16 bar. Catalogue ghi mức thử 150% và 110% áp làm việc tối đa, kiểm tra theo API 598 và BS 5155. Áp từng cỡ CLF xác nhận khi đặt hàng.
Mua Van bướm gang mặt bích tay quay Samwoo CLF tại Van nước Việt Nam
Để báo giá Van bướm gang mặt bích tay quay Samwoo CLF, gửi cho Van nước Việt Nam: DN, áp suất làm việc, lưu chất, nhiệt độ, tiêu chuẩn mặt bích (PN10, PN16, JIS 10K…), vật liệu thân và gioăng, số lượng. Xem toàn bộ các dòng van bướm Samwoo mà Van nước Việt Nam đang phân phối trước khi chốt cấu hình.
Địa chỉ Hà Nội: Số 20, Ngõ 102 Hoàng Đạo Thành, P. Khương Đình, TP. Hà Nội
Địa chỉ: Số 20 Ngõ 102 Hoàng Đạo, P. Khương Đình, TP. Hà Nội
Phụ trách kinh doanh: Mr. Hoàng
Đánh giá Van bướm gang mặt bích tay quay Samwoo CLF
-
Van bướm mặt bích gang tay quay ShinYi FBGS0 ngoài 5 -
Van bướm nhôm tay quay Toyo 550GA0 ngoài 5 -
Van bướm gang tay quay D341X-10Q/16Q5.00 ngoài 5350.000Giá gốc là: 350.000 .300.000 Giá hiện tại là: 300.000 . -
Van bướm nhôm tay quay Toyo 10ALM-N-GUE0 ngoài 5 -
Van bướm gang tai bích tay quay Tomoe 704G-2U0 ngoài 5 -
Van bướm tín hiệu điện AUT 3300H0 ngoài 5
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.