Van bướm lệch tâm mặt bích cấp thoát nước Samwoo WWF

V-ON CAM KẾT

Hàng chính hãng 100%.

Đầy đủ giấy tờ CO, CQ.

Bảo hành 12 Tháng.

Giá cạnh tranh.

Giao hàng nhanh toàn quốc.

Mô tả

Cập nhật lần cuối

Van bướm lệch tâm mặt bích cấp thoát nước Samwoo WWF là van bướm lệch tâm hai mặt bích dòng Water Works, dùng cho cấp thoát nước cỡ lớn. Model nằm trong dòng van bướm Samwoo hộp số tay quay do The Samwoo Valve Co., Ltd. (SWV), Hàn Quốc sản xuất. Thiết kế cơ bản theo AWWA C504 hoặc BS 5155 theo catalogue, áp làm việc tới 25 bar.

Van bướm lệch tâm mặt bích cấp thoát nước Samwoo WWF cỡ lớn có chân đế, hộp số và bộ điện
Van bướm lệch tâm mặt bích cấp thoát nước Samwoo WWF: van cỡ lớn có chân đế, lắp hộp số và bộ điện (ảnh catalogue).

Thông số kỹ thuật Van bướm lệch tâm mặt bích cấp thoát nước Samwoo WWF

Thông số Giá trị
Dòng / kiểu WW (Water Works), lệch tâm, WWF là bản hai mặt bích
Hãng / xuất xứ The Samwoo Valve Co., Ltd. (SWV), Hàn Quốc
Thiết kế cơ bản Theo AWWA C504 hoặc BS 5155 theo catalogue
Chiều dài lắp Theo BS 5155, ISO 5752, AWWA C504
Dải cỡ DN50–DN4000
Áp làm việc theo cỡ 25 bar cho DN80–DN600; 16 bar cho DN650–DN1000; 10 bar cho DN1200–DN4000
Nhiệt độ −20…+160 °C, giới hạn thực tế theo loại gioăng, xác nhận khi đặt hàng
Thân Gang cầu hoặc thép đúc; có thể lót cao su theo yêu cầu
Đĩa Inox hoặc đồng nhôm-niken (Ni-Al bronze)
Gioăng NBR, EPDM, Viton; gắn trên đĩa, có phương án gắn trên thân
Bích kết nối BS4504 PN10/16, DIN2501 PN10/16, ANSI B16.1 CL125, B16.5 CL150, AWWA C207 Class D/E, ISO 2531 PN10/16, KS/JIS 10K/16K/20K

Theo catalogue Samwoo (tr. 26–30). Các giá trị là của cả dòng WW. Kích thước, mô-men và áp suất của từng DN xác nhận theo bảng tr. 28–33 khi đặt hàng.

Vật liệu và giới hạn sử dụng

Thân gang cầu dẻo hơn gang xám, nên chịu tải đường ống lớn và va đập tốt hơn. Thân thép đúc dùng khi cần độ bền cao hơn. Thân và đĩa có thể lót cao su theo yêu cầu.

Đĩa đồng nhôm-niken bền nước biển. Hãng nêu dùng cho nước tuần hoàn nhà máy điện, nước biển, khử mặn và hóa chất. Đĩa inox 316 có molypden nên chống rỗ do clorua tốt hơn 304. Loại inox của đĩa xác nhận khi đặt hàng.

Gioăng NBR, EPDM hoặc Viton chọn theo lưu chất. EPDM không phân cực nên bền nước, nhưng trương nở trong dầu khoáng. Gặp dầu thì dùng NBR. Viton chịu dầu và nhiệt cao hơn NBR. Trục có thể là inox 304, 316, 316L, 630 (17-4PH), super duplex hoặc Monel, kèm bạc trục tự bôi trơn. Thông số gốc xem tại catalogue van bướm cấp thoát nước Samwoo (PDF).

Cấu tạo và nguyên lý vận hành

Dòng WW là van lệch tâm: trục không nằm trên tâm đĩa, nên đĩa tách khỏi gioăng khi mở và ít bị ép, mòn trong hành trình. Điều này khác van đồng tâm, nơi đĩa ép gioăng suốt hành trình. Catalogue ghi trục và bạc tự bôi trơn cho mô-men thấp, kín hai chiều.

Gioăng cao su gắn trên đĩa. Khi gioăng mòn hoặc cần đổi loại cao su theo lưu chất, thay được mà không phải tháo đường ống. Đây là khác biệt so với gioăng lót thân.

Áp làm việc giảm khi cỡ tăng: 25 bar ở DN80–DN600, 16 bar ở DN650–DN1000, 10 bar ở DN1200–DN4000. Lực đẩy lên đĩa tăng theo diện tích, nên cỡ lớn có áp thấp hơn. Mô-men cũng tăng nhanh theo DN và áp. Vận hành bằng trục trơn, tay gạt, hộp số, bộ điện, khí nén hoặc thủy lực. Cỡ lớn như ảnh catalogue thường lắp hộp số hoặc bộ điện kèm chân đế.

Ứng dụng Van bướm lệch tâm mặt bích cấp thoát nước Samwoo WWF

Hãng liệt kê các ứng dụng của dòng WW: cấp nước, nhà máy điện, xử lý nước thải, HVAC, khử mặn, hóa chất, điều hòa, đóng tàu và thủy lợi.

Nên dùng:

  • Đường ống nước cấp, nước thải cỡ lớn từ DN80 trở lên.
  • Nước biển, khử mặn khi chọn đĩa đồng nhôm-niken.
  • Vị trí cần thay gioăng mà không tháo ống.

Không nên dùng:

  • Dầu khoáng khi gioăng là EPDM.
  • Áp vượt mức của dải cỡ tương ứng.
  • Lưu chất ăn mòn khi chưa xác nhận vật liệu thân, đĩa, gioăng.

Phiên bản khác cùng dòng

Cùng nhóm còn có Samwoo HRL/HTL (lệch tâm), chọn theo kích cỡ và cấp áp của đường ống. Dòng WW cũng có bản wafer WWW.

So sánh với model tương đương

Kitz GL-10UB (Nhật Bản) là bản hộp số của 10UB, lệch tâm kép, thân SCS13A, vòng làm kín PTFE, JIS 10K, áp tối đa 1,4 MPa, nhiệt độ −29…+160 °C. WWF có dải áp rộng hơn (tới 25 bar) và cỡ lớn tới DN4000, với gioăng cao su gắn trên đĩa. Khác nhau về vật liệu thân và kiểu kín nên chỉ so sánh khi cùng cỡ và điều kiện làm việc. Model cùng phân khúc để so sánh: van cánh bướm Kitz GL-10UB – thân inox, vận hành tay quay, xuất xứ Nhật Bản.

Lắp đặt và bảo trì WWF

  • Kiểm tra mũi tên chiều dòng trên thân trước khi lắp.
  • Nâng van tại tâm và giữ thẳng đứng.
  • Dùng gioăng bích khi lắp.
  • Không tự tháo hộp số hoặc bộ truyền động.
  • Kiểm tra rò ở vị trí mở hoàn toàn rồi đóng hoàn toàn.

Câu hỏi thường gặp

WWF chịu được bao nhiêu bar?

Theo dải cỡ: 25 bar cho DN80–DN600, 16 bar cho DN650–DN1000, 10 bar cho DN1200–DN4000. Áp của từng DN xác nhận theo bảng khi đặt hàng.

Có dùng cho nước biển được không?

Hãng nêu dòng WW dùng cho nước biển và khử mặn. Chọn đĩa đồng nhôm-niken và loại gioăng phù hợp, xác nhận khi đặt hàng.

Thay gioăng có phải tháo đường ống không?

Không. Gioăng gắn trên đĩa nên thay được mà không phải tháo đường ống, theo catalogue.

Mua Van bướm lệch tâm mặt bích cấp thoát nước Samwoo WWF tại Van nước Việt Nam

Để báo giá Van bướm lệch tâm mặt bích cấp thoát nước Samwoo WWF, gửi cho Van nước Việt Nam: DN, áp suất làm việc, lưu chất, nhiệt độ, tiêu chuẩn mặt bích (PN10, PN16, ANSI 150…), vật liệu thân, đĩa, gioăng, kiểu vận hành, số lượng. Cần model khác cỡ hoặc khác kiểu vận hành, tham khảo van bướm Samwoo Hàn Quốc chính hãng.

Địa chỉ Hà Nội: Số 20, Ngõ 102 Hoàng Đạo Thành, P. Khương Đình, TP. Hà Nội

V-ON VAN ỐNG NHỰA

Địa chỉ: Số 20 Ngõ 102 Hoàng Đạo, P. Khương Đình, TP. Hà Nội

Phụ trách kinh doanh: Mr. Hoàng

ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM
0.0★
ĐÁNH GIÁ TRUNG BÌNH
5★
0% | 0 đánh giá
4★
0% | 0 đánh giá
3★
0% | 0 đánh giá
2★
0% | 0 đánh giá
1★
0% | 0 đánh giá

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.