Van bướm nhôm tay gạt Toyo 10ALM-N-LUE
- Thương hiệu:Toyo
- Xuất xứ:Nhật Bản
- Trong kho:Còn hàng
- Danh mục:Van bướm tay gạt Toyo, Van bướm tay gạt
Hàng chính hãng 100%.
Đầy đủ giấy tờ CO, CQ.
Bảo hành 12 Tháng.
Giá cạnh tranh.
Giao hàng nhanh toàn quốc.
Mô tả
Cập nhật lần cuối
Van bướm nhôm tay gạt Toyo 10ALM-N-LUE là van bướm wafer cỡ 40A–150A trong nhóm van bướm Toyo vận hành tay gạt, thân nhôm đúc ADC12, đĩa inox 304 đúc SCS13A, gioăng EPDM, chuẩn JIS 10K. Van đóng mở bằng góc quay 90°, nên thao tác nhanh và gọn cho đường ống nhỏ và vừa. Bài viết giải thích thông số, giới hạn môi chất và cách chọn gioăng EPDM hoặc FKM.

Thông số kỹ thuật Van bướm nhôm tay gạt Toyo 10ALM-N-LUE
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | 10ALM-N của TOYO (Toyo Valve, Nhật Bản, thuộc tập đoàn KITZ) |
| Kiểu van | Van bướm wafer, vận hành tay gạt (mã LUE) |
| Cỡ van tay gạt | 40A–150A (DN40–DN150) |
| Thân van | Nhôm đúc ADC12 |
| Đĩa van | SCS13A (inox 304 đúc) |
| Gioăng | EPDM (hậu tố E) hoặc FKM (hậu tố F); O-ring cùng vật liệu |
| Trục van | SUS410 hoặc SUS403; cổ van cách nhiệt SCS13A |
| Tiêu chuẩn và áp suất | JIS B 2032 10K; áp tối đa cho phép 1,0 MPa |
| Nhiệt độ làm việc | Gioăng EPDM −29…+100 °C; gioăng FKM 0…+100 °C |
| Lắp đặt | Kẹp giữa mặt bích JIS 5K/10K; chiều dài lắp JIS B 2002 series 46 (ISO 5752 basic series 20) |
Số liệu lấy từ trang thông số dòng 10ALM-N trên MISUMI, mã nội địa Nhật. Mô-men đóng mở: theo catalogue TOYO, xác nhận khi đặt hàng.
Vật liệu và khả năng chịu môi chất
ADC12 là hợp kim nhôm–silic–đồng dùng cho đúc áp lực. Silic giúp kim loại lỏng điền đầy khuôn, đồng tăng độ bền nhưng làm lớp oxit bảo vệ kém ổn định hơn nhôm nguyên chất.
Trong nước biển hoặc dung dịch nhiều clorua, ion Cl⁻ phá lớp oxit, còn nhôm nối với đĩa inox tạo cặp điện hóa nên nhôm bị ăn mòn trước. Axit và kiềm mạnh hòa tan lớp oxit, nên không dùng thân nhôm cho các môi chất này.
Đĩa SCS13A chứa crom và niken nhưng không có molypden. Với nước sạch và nước làm mát, lớp thụ động crom đủ bảo vệ. Khi nước có clorua cao, inox 304 dễ rỗ cục bộ, còn inox 316 có 2–3% molypden nên chống rỗ tốt hơn. Nguồn không có đĩa 316 cho 10ALM-N; hệ mã 562 của TOYO có mã M cho đĩa inox 316.
EPDM là cao su không phân cực, bền với nước, không khí và khí. Vì không phân cực, nó hấp thụ hydrocarbon trong dầu khoáng, trương nở và mất kín; hãng ghi rõ gioăng EPDM không dùng cho dầu. FKM là fluoroelastomer, liên kết C–F bền nhiệt và bền dầu, nên bản LUF dùng thêm cho dầu. Với đường cấp nước nóng, hãng yêu cầu gioăng FKM; một nguyên nhân thường gặp là clo dư trong nước nóng làm EPDM bị oxy hóa nhanh hơn.
Giải mã ký hiệu 10ALM-N-LUE và cấu tạo tay gạt
Phần cuối của mã cho biết cấu hình cụ thể. L là cụm tay gạt (G là hộp số), U là đĩa inox 304 SCS13A, E là gioăng EPDM. Gioăng FKM có mã LUF.
Tay gạt chia ba loại theo cỡ van: L-1A cho 40A, L-1B cho 80A–100A, L-2A cho 125A–150A. Tay gạt hợp với van chỉ đóng hoặc mở hẳn; cần giữ góc mở trung gian thì dùng hộp số. Cổ van cách nhiệt SCS13A nối thân với bộ thao tác, hạn chế truyền nhiệt lên tay gạt và ngưng tụ quanh trục.
Ứng dụng Van bướm nhôm tay gạt Toyo 10ALM-N-LUE và giới hạn sử dụng
Nên dùng cho:
- Đường nước sạch và nước làm mát, nơi đĩa SCS13A đủ chịu ăn mòn.
- Đường khí nén, không khí, khí với gioăng EPDM (LUE).
- Đường cấp nước nóng và đường có dầu, chỉ khi chọn gioăng FKM (mã LUF).
- Đường ống 40A–150A cần đóng mở nhanh, áp không quá 1,0 MPa.
Không nên dùng cho:
- Nước biển, axit và kiềm mạnh, vì thân ADC12 bị ăn mòn.
- Nước nhiều clorua, vì đĩa SCS13A là inox 304.
- Dầu với gioăng EPDM, vì EPDM trương nở.
- Cỡ trên 150A, vì tay gạt chỉ có đến 150A.
Phiên bản khác cùng dòng
Cỡ 200A–300A chỉ có bản hộp số, và từ 150A trở lên thao tác tay gạt bắt đầu nặng, nên chuyển sang Toyo 10ALM-N-GUE để đóng mở nhẹ hơn và giữ được góc mở trung gian. Bản gioăng FKM (LUF, GUF) dùng cho nước nóng và dầu; bộ điện và xi lanh khí nén có cho 40A–300A.
So sánh với model tương đương
Trong nội bộ TOYO, bản tay gạt khác bản hộp số ở cách thao tác và giới hạn cỡ. Toyo 550 và 562 là mã xuất khẩu, dùng số liệu catalogue TOYO riêng (EPDM 0…100 °C), nên không so trực tiếp với số liệu MISUMI của Van bướm nhôm tay gạt Toyo 10ALM-N-LUE.
Nếu cần đối chiếu giá và thời gian giao hàng, Kitz PN10ZJUE (Nhật Bản) có thông số tương đương: thân nhôm đúc, cổ van nhựa PA66 + 30% sợi thủy tinh, đĩa CF8 (inox 304), gioăng EPDM, 1,0 MPa, DN50–200, khoảng −10…+100 °C.
Lắp đặt và bảo trì Van bướm nhôm tay gạt Toyo 10ALM-N-LUE
- Kiểm tra mặt bích JIS 5K hoặc 10K và đường kính trong ống đủ lớn để đĩa quay không chạm.
- Đặt van đồng tâm giữa hai mặt bích, mở đĩa hé, siết bu lông chéo nhiều lượt.
- Gạt thử toàn hành trình trước khi cấp áp.
- Không bôi mỡ gốc dầu khoáng lên gioăng EPDM; dùng mỡ silicone hoặc gốc nước.
Câu hỏi thường gặp
Van có dùng được cho nước nóng không?
Được, nhưng phải chọn gioăng FKM (mã LUF). Hãng yêu cầu FKM cho đường cấp nước nóng, dải nhiệt 0…+100 °C.
Tay gạt dùng được đến cỡ nào?
Đến 150A. Cỡ 200A–300A chỉ có bản hộp số hoặc bộ điện, khí nén.
Mô-men đóng mở và giá là bao nhiêu?
Nguồn dữ liệu không có mô-men hay giá. Theo catalogue TOYO, xác nhận khi đặt hàng.
Mua Van bướm nhôm tay gạt Toyo 10ALM-N-LUE tại Van nước Việt Nam
Khi cần báo giá, gửi DN, áp suất, lưu chất, nhiệt độ, tiêu chuẩn mặt bích và số lượng. Xem toàn bộ van cánh bướm Toyo mà Van nước Việt Nam đang phân phối trước khi chốt cấu hình.
Địa chỉ Hà Nội: Số 20, Ngõ 102 Hoàng Đạo Thành, P. Khương Đình, TP. Hà Nội
Địa chỉ: Số 20 Ngõ 102 Hoàng Đạo, P. Khương Đình, TP. Hà Nội
Phụ trách kinh doanh: Mr. Hoàng
Đánh giá Van bướm nhôm tay gạt Toyo 10ALM-N-LUE
-
Van bướm gang tay gạt ShinYi WBLS0 ngoài 5 -
Van bướm tay gạt inox5.00 ngoài 5250.000Giá gốc là: 250.000 .200.000 Giá hiện tại là: 200.000 . -
Van bướm nhôm tay gạt Toyo 550LA0 ngoài 5 -
Van bướm inox tay gạt Wooken KSBL-105.00 ngoài 5650.000Giá gốc là: 650.000 .600.000 Giá hiện tại là: 600.000 . -
Van bướm gang tay gạt ARV ABF6000 ngoài 5 -
Van bướm nhôm tay gạt Tomoe 700Z-1J0 ngoài 5
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.