Van bướm Toyo
Hiển thị tất cả 8 kết quả
-
Van bướm gang tay gạt Toyo 562-UESLGiá gốc là: 850.000 .800.000 Giá hiện tại là: 800.000 . -
Van bướm gang tay quay Toyo 562-UESGGiá gốc là: 300.000 .250.000 Giá hiện tại là: 250.000 . -
Van bướm nhôm điện Toyo 10ALM-N-MXSUEGiá gốc là: 300.000 .250.000 Giá hiện tại là: 250.000 . -
Van bướm nhôm khí nén Toyo 10ALM-N-FDUEGiá gốc là: 350.000 .300.000 Giá hiện tại là: 300.000 . -
Van bướm nhôm tay gạt Toyo 10ALM-N-LUEGiá gốc là: 300.000 .250.000 Giá hiện tại là: 250.000 . -
Van bướm nhôm tay gạt Toyo 550LAGiá gốc là: 300.000 .250.000 Giá hiện tại là: 250.000 . -
Van bướm nhôm tay quay Toyo 10ALM-N-GUEGiá gốc là: 300.000 .250.000 Giá hiện tại là: 250.000 . -
Van bướm nhôm tay quay Toyo 550GAGiá gốc là: 300.000 .250.000 Giá hiện tại là: 250.000 .
Van bướm Toyo là dòng van wafer của Toyo Valve, hãng van công nghiệp Nhật Bản thuộc tập đoàn KITZ, nằm trong nhóm các loại van bướm dùng cho nước, khí và một số lưu chất nhẹ. Trang này tổng hợp 8 model Van nước Việt Nam đang phân phối, chia theo hai hệ mã và bốn kiểu vận hành: tay gạt, tay quay (hộp số), điện và khí nén.
Ba dòng chính gồm 10ALM-N (mã nội địa Nhật), 550 và 562 (mã xuất khẩu). Cả ba cùng theo tiêu chuẩn JIS B 2032, cấp JIS 10K, áp làm việc tối đa 1,0 MPa, đĩa SCS13A và chiều dài lắp JIS B 2002 series 46.

Các dòng van bướm Toyo
Van bướm tay gạt Toyo
Xem toàn bộ model tại van bướm Toyo tay gạt cho đường ống nhỏ, gồm 10ALM-N-LUE, 550LA và 562-UESL. Tay gạt đóng mở nhanh một góc 90 độ, phù hợp van cỡ nhỏ thao tác thường xuyên. Giới hạn cỡ: 10ALM-N và 550 đến DN150, riêng 562 từ DN50 đến DN150.
Việc chọn thân nhôm hay gang, gioăng EPDM, FKM hay NBR được trình bày chi tiết ở danh mục tay gạt.
Van bướm tay quay Toyo
Xem toàn bộ model tại van bướm Toyo tay quay chính hãng Nhật Bản, gồm 10ALM-N-GUE, 550GA và 562-UESG. Hộp số trục vít giúp một người quay vô lăng để đóng mở van cỡ lớn, đóng chậm nên giảm búa nước, và hộp số tự khóa giữ đĩa ở vị trí đặt. Dải cỡ đến DN300 với nhôm và đến DN600 với 562.
Van bướm điện và khí nén
Bản điện xem tại van bướm điện Toyo: 10ALM-N-MXSUE (AC100V) và 10ALM-N-MXSHUE (AC200V một pha), đóng/mở ON/OFF. Bản khí nén xem tại van bướm khí nén Toyo: 10ALM-N-FDUE, xi lanh TFA tác động kép. Cả hai dùng thân 10ALM-N, cỡ 40A–300A. Dòng 562 có mã vận hành P (khí nén) và E (điện), cấu hình theo yêu cầu, xác nhận khi đặt hàng.
Model tiêu biểu
| Model | Mã | Thân / đĩa / gioăng | Áp / nhiệt độ | Dùng khi |
|---|---|---|---|---|
| van bướm Toyo 10ALM-N-LUE thân ADC12 | 10ALM-N-LUE (nội địa), tay gạt 40A–150A | Nhôm ADC12 / SCS13A / EPDM (FKM mã LUF) | 1,0 MPa; EPDM −29…+100 °C | Đường nước, khí cỡ nhỏ, thao tác nhanh |
| 550LA, 562-UESL | Xuất khẩu, tay gạt DN40–150 (550LA), DN50–150 (562-UESL) | 550LA nhôm ADC12; 562-UESL gang cầu FCD450; đĩa SCS13A; EPDM | 1,0 MPa; EPDM 0…100 °C | Cần mã xuất khẩu hoặc thân gang ở cỡ nhỏ |
| van bướm nhôm tay quay Toyo 10ALM-N-GUE | 10ALM-N-GUE (nội địa), hộp số 40A–300A | Nhôm ADC12 / SCS13A / EPDM (FKM mã GUF) | 1,0 MPa; EPDM −29…+100 °C | Cỡ lớn hơn, cần đóng chậm, van đặt cao |
| 550GA, 562-UESG | Xuất khẩu, hộp số DN40–300 (550GA), DN50–600 (562-UESG) | 550GA nhôm ADC12; 562-UESG gang cầu FCD450 (DN50–300) hoặc gang xám FC250 (DN350–600); đĩa SCS13A; EPDM | 1,0 MPa; EPDM 0…100 °C | Đường ống lớn, chân không đến 30 torr (562) |
Vật liệu thân và lớp làm kín
Thân nhôm đúc ADC12 (hợp kim Al–Si–Cu) nhẹ, dễ lắp ở đường ống treo hoặc đặt cao. Nhược điểm là không dùng cho nước biển do ăn mòn điện hóa, và không dùng cho axit, kiềm mạnh. Thân gang cầu FCD450 của dòng 562 (DN50–300) chịu va đập tốt hơn gang xám nhờ graphite dạng cầu, hạn chế nứt giòn khi bị siết lệch hoặc va chạm. Từ DN350 đến DN600, dòng 562 dùng gang xám FC250.
Đĩa SCS13A là inox 304 đúc, không chứa molypden, nên phù hợp nước sạch và nước làm mát. Với nước có clorua cao, ion Cl⁻ gây rỗ trên inox 304 vì thiếu Mo; khi đó cần hỏi đĩa inox 316 (mã M trong hệ mã 562). Không có căn cứ để khẳng định 550 hoặc 10ALM-N có đĩa 316.
Gioăng EPDM không phân cực nên trương nở khi tiếp xúc dầu, vì vậy hãng ghi rõ không dùng EPDM cho dầu. Với dầu, 10ALM-N có bản FKM. FKM là fluoroelastomer, liên kết C–F bền nhiệt và bền dầu. Với đường cấp nước nóng, hãng khuyên dùng gioăng FKM vì EPDM trong nước nóng có clo dư bị oxy hóa nhanh hơn nên xuống cấp sớm. NBR của dòng 562 dùng ở 0…70 °C.
Dòng 562 DN50–300 có gioăng lưu hóa liền thân (bonded seat). Gioăng dính vào thân nên không bị kéo lệch khi đĩa đóng mở hoặc khi có chân không; đổi lại, thay gioăng phải thay cả thân van. Thông số chi tiết xem tại website chính thức của TOYO.
Cách đọc mã model Toyo
Dòng 10ALM-N: LUE/LUF là tay gạt (40A–150A), GUE/GUF là hộp số trục vít (40A–300A). Chữ U chỉ đĩa inox 304 (SCS13A), chữ E chỉ gioăng EPDM, chữ F chỉ gioăng FKM.
Dòng 562 đọc theo cấu trúc 562-[đĩa][gioăng][trục][vận hành]. Đĩa: U inox 304, M inox 316, B đồng nhôm, D gang cầu, N gang cầu bọc nylon. Gioăng: N NBR, E EPDM, F FKM, T PTFE. Trục: S inox 403/410/420, M inox 316. Vận hành: L tay gạt, G hộp số, C tay quay tâm, X trục trần, P khí nén, E điện. Ví dụ 562-UESL là đĩa 304, gioăng EPDM, trục inox, tay gạt.
Chọn van bướm Toyo theo ứng dụng
| Ứng dụng | Dòng phù hợp | Lưu ý kỹ thuật |
|---|---|---|
| Nước sạch, nước làm mát cỡ nhỏ | 10ALM-N-LUE, 550LA, 562-UESL | Gioăng EPDM, đĩa SCS13A |
| Nước cấp cỡ DN200–300 | 10ALM-N-GUE, 550GA, 562-UESG | Hộp số giúp đóng chậm |
| Đường ống DN350–600 | 562-UESG | Thân gang xám FC250 |
| Nước nóng cấp | Bản gioăng FKM | 10ALM-N mã LUF/GUF; 550 theo yêu cầu; 562 xác nhận khi đặt hàng |
| Có dầu trong lưu chất | Bản gioăng FKM | Không dùng EPDM |
| Nước có clorua cao | Hỏi 562 đĩa inox 316 (mã M); không dùng thân nhôm | Xác nhận khi đặt hàng; nước biển cần hỏi riêng |
| Hút chân không | 562 | Đến 30 torr, DN350 trở lên là tùy chọn |
Vận tốc dòng tối đa của 562 là 4 m/s khi đóng mở (đến DN300). Đường ống cần bọc bảo ôn nên chọn van có cổ dài: 562 có cổ tối thiểu 50 mm, còn 10ALM-N và 550 có cổ van cách nhiệt SCS13A, tức phần cổ inox nối thân với bộ thao tác để hạn chế truyền nhiệt và ngưng tụ.
Thương hiệu cùng xuất xứ Nhật Bản
Khi cần đối chiếu cấu hình, hãy so sánh cùng cỡ, cùng cấp áp và cùng vật liệu gioăng, không so theo tên hãng. Toyo thuộc tập đoàn KITZ nên hai thương hiệu có chung xuất xứ.
Cùng xuất xứ Nhật Bản, có thể so sánh với van bướm Kitz và butterfly valve Tomoe. Thông số từng hãng cần lấy từ catalogue của hãng đó.
Câu hỏi thường gặp
Van bướm Toyo 10ALM-N khác 550 và 562 ở điểm nào?
10ALM-N là mã nội địa Nhật, thân nhôm, EPDM chịu −29…+100 °C. 550 và 562 là mã xuất khẩu, EPDM chịu 0…100 °C; 550 thân nhôm, 562 thân gang cầu hoặc gang xám.
Gioăng EPDM dùng được cho dầu không?
Không. Hãng ghi rõ gioăng EPDM không dùng cho dầu. Với dầu hoặc nước nóng cấp, chọn bản gioăng FKM.
Van bướm Toyo có bản điện và khí nén không?
Có. Van nước Việt Nam có 10ALM-N-MXSUE/MXSHUE (điện, ON/OFF) và 10ALM-N-FDUE (khí nén tác động kép), cỡ 40A–300A. Bản điện, khí nén của dòng 562 cấu hình theo yêu cầu, xác nhận khi đặt hàng.
Cần cung cấp gì để báo giá?
Cỡ van, lưu chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu vận hành và tiêu chuẩn mặt bích. Thời gian giao hàng và bảo hành theo catalogue TOYO, xác nhận khi đặt hàng.
Mua van bướm Toyo tại Van nước Việt Nam
Để Van nước Việt Nam kiểm tra model phù hợp, hãy gửi cỡ DN, lưu chất, nhiệt độ làm việc, áp suất, kiểu vận hành và tiêu chuẩn mặt bích JIS 5K/10K hoặc ASME 150, PN16 (với 550).
Địa chỉ Hà Nội: Số 20, Ngõ 102 Hoàng Đạo Thành, P. Khương Đình, TP. Hà Nội
Địa chỉ: Số 20 Ngõ 102 Hoàng Đạo, P. Khương Đình, TP. Hà Nội
Phụ trách kinh doanh: Mr. Hoàng