Van bướm nhôm tay gạt Kitz 10XJME
1.200.000 Giá gốc là: 1.200.000 .1.150.000 Giá hiện tại là: 1.150.000 .
- Thương hiệu:Kitz
- Xuất xứ:Nhật Bản
- Trong kho:Còn hàng
- GTIN:8931542158688
- SKU:VBUTG15868
- Danh mục:Van bướm tay gạt Kitz, Van bướm tay gạt
Hàng chính hãng 100%.
Đầy đủ giấy tờ CO, CQ.
Bảo hành 12 Tháng.
Giá cạnh tranh.
Giao hàng nhanh toàn quốc.
Mô tả
Cập nhật lần cuối
Van bướm nhôm tay gạt Kitz 10XJME thuộc nhóm van bướm Kitz vận hành tay gạt: thân nhôm đúc ADC12, đĩa inox 316 (SCS14A), gioăng EPDM, mặt bích JIS 10K. Van đóng mở bằng tay gạt xoay 90°; dòng XJ có cỡ DN40–DN300, áp làm việc tối đa 1,0 MPa. Bài viết giải thích cấu hình vật liệu, giới hạn sử dụng và điều kiện nên chọn thân nhôm thay vì thân gang.

Thông số kỹ thuật Van bướm nhôm tay gạt Kitz 10XJME
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Ký hiệu | 10XJME (10 = JIS 10K, XJ = thân nhôm, M = đĩa SCS14A, E = EPDM) |
| Thân van | Nhôm đúc ADC12 |
| Cổ van | SCS13A |
| Trục | SUS410 |
| Đĩa | SCS14A (inox 316 đúc); tùy chọn PPS bọc SCS13A |
| Gioăng | EPDM; tùy chọn FKM |
| Mặt bích | JIS 5K/10K |
| Áp làm việc tối đa | 1,0 MPa |
| Kích cỡ | DN40–DN300 |
| Nhiệt độ gioăng EPDM | −20…+120 °C; dùng liên tục −20…+100 °C |
Số liệu lấy theo catalogue dòng XJ của KITZ. Mô-men vận hành, khối lượng và kích thước lắp đặt từng cỡ theo catalogue KITZ, xác nhận khi đặt hàng.
Vật liệu và khả năng chịu môi chất của Van bướm nhôm tay gạt Kitz 10XJME
ADC12 là hợp kim Al–Si–Cu. Silic giúp đúc áp lực ra thân mỏng, đồng tăng độ bền. Tỷ trọng nhôm khoảng 2,7 g/cm³, gang khoảng 7,2 g/cm³, nên cùng cỡ DN thân nhôm nhẹ hơn nhiều, giảm tải lên giá đỡ ống.
Hạn chế nằm ở ăn mòn. Đồng trong hợp kim tạo vi pin điện hóa với pha giàu nhôm, và ion clorua phá lớp oxit bảo vệ. Vì vậy thân nhôm không dùng cho nước biển, nước lợ hoặc môi chất có clorua cao.
Đĩa SCS14A là inox 316 đúc. Thép này chứa khoảng 2–3% molypden, giúp lớp thụ động bền hơn trước clorua so với inox 304, nên ít bị rỗ hơn. Đĩa là chi tiết tiếp xúc trực tiếp với dòng chảy nên được chọn vật liệu tốt hơn thân. Tùy chọn PPS bọc SCS13A dùng polyme bán tinh thể trơ với nhiều dung dịch axit, kiềm loãng.
Gioăng EPDM không phân cực nên bền với nước nóng, hơi bão hòa nhẹ và dung dịch kiềm. Cũng vì không phân cực, EPDM hấp thụ hydrocarbon và trương nở khi gặp dầu khoáng. Với môi chất có dầu, đặt tùy chọn FKM.
Cấu tạo và ý nghĩa ký hiệu 10XJME
Van kín nhờ gioăng đàn hồi: khi đóng, đĩa ép vào gioăng EPDM, không cần bề mặt kim loại tiếp xúc kim loại. Trục SUS410 là thép không gỉ martensitic, cứng và chịu mòn tốt ở chỗ trượt, nhưng chống ăn mòn kém hơn 316, nên cần gioăng che kín hai đầu trục.
- 10: mặt bích JIS 10K, cấp áp danh định 10 kgf/cm²; áp làm việc cho phép phụ thuộc nhiệt độ, tối đa 1,0 MPa với dòng này.
- XJ: dòng thân nhôm.
- M: đĩa SCS14A.
- E: gioăng EPDM.
Bản 10XJME dùng tay gạt. Tay gạt cho thao tác nhanh khi lực xoay còn trong tầm tay.
Ứng dụng của Van bướm nhôm tay gạt Kitz 10XJME
Nên dùng:
- Nước sạch, nước làm mát, nước cấp trong tòa nhà, nhà máy, phòng máy bơm.
- Đường ống treo trần cần giảm tải lên giá đỡ.
- Vị trí đóng mở thủ công, ít bị khóa lâu rồi mới thao tác.
Không nên dùng:
- Nước biển, nước lợ, dung dịch muối đậm đặc: thân nhôm bị ăn mòn điện hóa.
- Dầu khoáng, dung môi hữu cơ với gioăng EPDM tiêu chuẩn.
- Nhiệt độ liên tục trên 100 °C hoặc áp trên 1,0 MPa.
Phiên bản khác cùng dòng
Từ DN150 trở lên, mô-men đóng mở tăng nhanh; lúc này nên chuyển sang Kitz G-10XJMEA để thao tác nhẹ và giữ được góc mở trung gian.
So sánh với model tương đương
Bảng dưới so sánh Van bướm nhôm tay gạt Kitz 10XJME với ba model Kitz khác.
| Model | Khác biệt chính so với 10XJME |
|---|---|
| Kitz 10XJMEA | Mã xuất khẩu cùng cấu hình XJ; xác nhận khác biệt với nhà cung cấp |
| Kitz 10DJUE | Thân gang cầu FCD450, nặng hơn, chịu va đập tốt hơn thân nhôm |
| Kitz 10UB | Thân inox, lệch tâm kép, dành cho nhiệt độ và hóa chất khắt khe hơn |
Cùng cấu hình thân nhôm, vận hành tay gạt, model tương đương của hãng khác là Tomoe 700Z-1J (Nhật Bản).
Lắp đặt và bảo trì
- Kiểm tra mặt bích đối ứng đúng JIS 5K hoặc 10K, bề mặt sạch, không ba via.
- Đặt van ở vị trí hé mở nhẹ khi đưa vào giữa hai mặt bích để đĩa không chạm bích.
- Siết bu lông chéo đối xứng, nhiều lượt, để gioăng nén đều.
- Mở van hoàn toàn sau khi siết và kiểm tra đĩa quay tự do trong lòng ống.
- Xả sạch cặn, mạt hàn trước khi chạy thử; cặn cứng làm xước gioăng EPDM.
- Định kỳ thao tác van ít nhất vài tháng một lần để tránh đĩa dính vào gioăng.
Câu hỏi thường gặp
Van 10XJME dùng được cho nước nóng không?
Dùng được đến 100 °C liên tục với gioăng EPDM, chịu ngắn hạn đến 120 °C. Trên mức đó cần gioăng khác hoặc dòng van khác.
Đĩa SCS14A khác PPS ở điểm nào?
SCS14A là kim loại, bền cơ học, chịu clorua nhờ molypden. PPS bọc SCS13A có lớp polyme trơ hóa học hơn với một số dung dịch; chọn theo môi chất cụ thể.
Thân nhôm có dùng cho đường ống ngoài trời được không?
Được nếu không tiếp xúc nước biển hay khí quyển có muối. Nhôm tạo màng oxit bảo vệ trong môi trường trung tính.
Mua Van bướm nhôm tay gạt Kitz 10XJME tại Van nước Việt Nam
Khi hỏi giá, gửi kích cỡ DN, áp suất làm việc, lưu chất, nhiệt độ, chuẩn mặt bích (JIS 5K hoặc 10K) và số lượng. Với môi chất có dầu hoặc hóa chất, ghi rõ nồng độ để chọn gioăng. Các dòng tay gạt, tay quay, điện và khí nén khác của hãng có tại trang van cánh bướm Kitz.
Địa chỉ Hà Nội: Số 20, Ngõ 102 Hoàng Đạo Thành, P. Khương Đình, TP. Hà Nội
Địa chỉ: Số 20 Ngõ 102 Hoàng Đạo, P. Khương Đình, TP. Hà Nội
Phụ trách kinh doanh: Mr. Hoàng
Đánh giá Van bướm nhôm tay gạt Kitz 10XJME
-
Van bướm inox tay gạt Wooken KSBL-105.00 ngoài 5650.000Giá gốc là: 650.000 .600.000 Giá hiện tại là: 600.000 . -
Van bướm nhôm tay gạt Tomoe 700Z-1J0 ngoài 5 -
Van bướm tay gạt DN505.00 ngoài 5275.000Giá gốc là: 275.000 .240.000 Giá hiện tại là: 240.000 . -
Van bướm gang tay gạt Arita CBV-L-UF-PN160 ngoài 5 -
Van bướm tay gạt phi 1145.00 ngoài 5320.000Giá gốc là: 320.000 .285.000 Giá hiện tại là: 285.000 . -
Van bướm nhôm tay gạt Tomoe 700Z-1T0 ngoài 5
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.