Van bướm gang tay gạt ShinYi WBLS

V-ON CAM KẾT

Hàng chính hãng 100%.

Đầy đủ giấy tờ CO, CQ.

Bảo hành 12 Tháng.

Giá cạnh tranh.

Giao hàng nhanh toàn quốc.

Mô tả

Cập nhật lần cuối

Van bướm gang tay gạt ShinYi WBLS là van bướm wafer thân gang cầu, đóng mở bằng tay gạt, dải cỡ DN50–DN150. Model thuộc nhóm van bướm Shinyi vận hành tay gạt do Shinyi (Đài Loan) sản xuất cho hệ thống nước.

Van bướm gang tay gạt ShinYi WBLS thân gang cầu, tay gạt, kiểu wafer
Van bướm gang tay gạt ShinYi WBLS, sơn epoxy.

Thông số kỹ thuật Van bướm gang tay gạt ShinYi WBLS

Thông số Giá trị
Thương hiệu / xuất xứ Shinyi, Đài Loan
Kiểu van Wafer, kẹp giữa hai mặt bích
Vận hành Tay gạt (lever), quay 1/4 vòng
Dải cỡ DN50–DN150
Mặt bích lắp kèm BS 4504 / DIN 2632 (PN10, PN16, PN25); JIS B2220 (10K, 16K); ASME B16.42 (150LB)
Tiêu chuẩn thiết kế BS 5155 / API 609
Chiều dài lắp đặt BS EN 558-1 series 20 / ISO 5752 series 20
Mặt bích đỉnh ISO 5211, dùng lắp bộ thao tác
Nhiệt độ làm việc −10…80 °C
Môi trường hãng công bố Hệ thống nước
Sơn Epoxy, xanh hoặc đỏ

Số liệu DN, tiêu chuẩn, nhiệt độ, môi trường và màu sơn lấy từ trang sản phẩm trên website Shinyi Việt Nam. Vật liệu chi tiết, chiều dài lắp đặt và mặt bích đỉnh theo thông số nhà phân phối; xác nhận theo catalogue Shinyi khi đặt hàng.

Vật liệu thân, đĩa, trục và gioăng

Theo thông số nhà phân phối, xác nhận cấu hình khi đặt hàng, thân làm bằng gang cầu ASTM A536 / EN-GJS-500-7 (tương đương FCD450). Graphite trong gang cầu ở dạng hạt tròn nên không tạo vết khía bên trong kim loại. Vết nứt vì vậy khó lan, thân chịu va đập tốt hơn gang xám có graphite dạng tấm.

Đĩa bằng inox đúc ASTM A351 CF8 (tương đương 304) hoặc CF8M (tương đương 316). CF8M chứa 2–3% molypden, giúp màng thụ động chống rỗ khi nước có clorua. Nếu nước có clo dư hoặc muối, nên hỏi cấu hình CF8M.

Trục có ba lựa chọn: inox 304, 316 hoặc 420. Mác 420 là inox martensitic, cứng và chịu xoắn tốt nhưng chống ăn mòn kém hơn 304/316. Thân gang được phủ sơn epoxy để cách ly gang với nước.

Gioăng và O-ring là EPDM hoặc NBR, bản tiêu chuẩn thường là EPDM. EPDM không phân cực, bền với nước nóng và hơi ẩm nhưng hấp thụ hydrocarbon nên trương nở trong dầu khoáng. NBR là cao su nitrile phân cực, bền dầu khoáng hơn EPDM nhưng kém với ozone và nước nóng.

Giới hạn −10…80 °C là của cả cụm van, trong đó có gioăng và lớp sơn, không phải của riêng thân gang. Dầu, hóa chất, hơi nóng và nước biển nằm ngoài phạm vi hãng công bố, cần hỏi lại cấu hình gioăng và đĩa.

Cấu tạo và cách đọc mã WBLS

Mã model đọc theo từng chữ: W là wafer (kẹp giữa hai mặt bích), chữ thứ ba L là tay gạt (lever); bản hộp số cùng dòng đổi chữ này thành G. Tay gạt chỉ quay 1/4 vòng nên thao tác nhanh, nhìn vị trí tay gạt là biết van mở hay đóng.

Mã đặt hàng theo nhà phân phối có dạng [kiểu]-[DN 4 chữ số]-[cấp áp]-[mã sơn]. Ví dụ WBLS-0150-1K-D2R là WBLS, DN150, JIS 10K, sơn đỏ. Hậu tố R là đỏ, B là xanh; màu thường dùng để phân biệt hệ đường ống, không phải quy chuẩn bắt buộc.

Cấp áp cần khớp mặt bích đường ống. PN10, PN16, PN25 là áp danh định 10, 16, 25 bar ở 20 °C theo BS 4504 / DIN. JIS 10K là 10 kgf/cm² (khoảng 0,98 MPa). 150LB theo ASME tương đương khoảng 232 psi, xấp xỉ 16 bar ở nhiệt độ thường. Lỗ bu lông của các tiêu chuẩn này khác nhau, vì vậy phải báo tiêu chuẩn bích khi đặt hàng.

Ứng dụng của Van bướm gang tay gạt ShinYi WBLS

Nên dùng:

  • Cấp nước, tuần hoàn nước lạnh, nước kỹ thuật trong dải −10…80 °C.
  • Đường ống từ DN50 đến DN150 cần đóng mở nhanh bằng tay.

Không nên dùng khi chưa xác nhận lại với hãng:

  • Dầu, nhiên liệu, dung môi và hóa chất, do gioăng EPDM có thể trương nở.
  • Hơi nóng hoặc nước trên 80 °C.
  • Nước biển hoặc nước nhiễm mặn: ngoài phạm vi hãng công bố; nếu bắt buộc dùng, cần hỏi cấu hình đĩa CF8M, trục 316 và lớp phủ thân.

Phiên bản khác cùng dòng

Từ DN150 trở lên, mô-men đóng mở tăng nhanh; lúc này nên chuyển sang Shinyi WBGS để thao tác nhẹ và giữ được góc mở trung gian.

So sánh với model tương đương

Tiêu chí WBLS WBGS
Vận hành Tay gạt Hộp số tay quay
Kiểu lắp Wafer Wafer
Cỡ DN50–DN150 DN50–DN600

Model cùng phân khúc để so sánh: van bướm Kitz 10DJUE gang cầu FCD450 – thân gang, vận hành tay gạt, xuất xứ Nhật Bản. Kitz 10DJUE có đĩa SCS13A (inox 304), gioăng EPDM, JIS 5K/10K, áp tối đa 1,0 MPa.

Lắp đặt và bảo trì Van bướm gang tay gạt ShinYi WBLS

  • Kiểm tra mặt bích đường ống: tiêu chuẩn, cấp áp, đường kính trong phải khớp với van.
  • Đặt đĩa ở vị trí hé mở nhẹ khi đưa van vào giữa hai bích để gioăng không bị kẹp hỏng.
  • Siết bu lông chéo đối xứng, từng nấc, sau đó mở van hết hành trình để kiểm tra đĩa không chạm bích.
  • Định kỳ vận hành thử đóng mở và kiểm tra gioăng; thay khi có dấu hiệu chai cứng hoặc rò.

Câu hỏi thường gặp

Van bướm gang tay gạt ShinYi WBLS có dùng cho dầu được không?

Hãng chỉ công bố môi trường hệ thống nước. EPDM trương nở trong dầu khoáng; NBR bền dầu hơn nhưng phải xác nhận cấu hình trước khi dùng.

Nhiệt độ 80 °C là giới hạn của thân gang?

Không. Đó là giới hạn công bố cho cả cụm van, chịu ảnh hưởng của gioăng cao su và lớp sơn epoxy.

Đặt hàng cần báo những gì?

Cần báo DN, cấp áp, tiêu chuẩn bích đường ống, vật liệu đĩa và gioăng, màu sơn đỏ hoặc xanh. Khoan lỗ bu lông khác nhau giữa các tiêu chuẩn.

Mua Van bướm gang tay gạt ShinYi WBLS tại Van nước Việt Nam

Để báo giá, hãy gửi DN, áp suất làm việc, lưu chất, nhiệt độ, tiêu chuẩn mặt bích và số lượng. Cần model khác cỡ hoặc khác kiểu vận hành, tham khảo van cánh bướm Shinyi.

Địa chỉ Hà Nội: Số 20, Ngõ 102 Hoàng Đạo Thành, P. Khương Đình, TP. Hà Nội

V-ON VAN ỐNG NHỰA

Địa chỉ: Số 20 Ngõ 102 Hoàng Đạo, P. Khương Đình, TP. Hà Nội

Phụ trách kinh doanh: Mr. Hoàng

ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM
0.0★
ĐÁNH GIÁ TRUNG BÌNH
5★
0% | 0 đánh giá
4★
0% | 0 đánh giá
3★
0% | 0 đánh giá
2★
0% | 0 đánh giá
1★
0% | 0 đánh giá

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.