Van bướm inox tay gạt Kitz 16UB
1.650.000 Giá gốc là: 1.650.000 .1.520.000 Giá hiện tại là: 1.520.000 .
- Thương hiệu:Kitz
- Xuất xứ:Nhật Bản
- Trong kho:Còn hàng
- GTIN:8931542158718
- SKU:VBUTG15871
- Danh mục:Van bướm tay gạt Kitz, Van bướm tay gạt
Hàng chính hãng 100%.
Đầy đủ giấy tờ CO, CQ.
Bảo hành 12 Tháng.
Giá cạnh tranh.
Giao hàng nhanh toàn quốc.
Mô tả
Cập nhật lần cuối
Van bướm inox tay gạt Kitz 16UB là van lệch tâm kép thân inox SCS13A, vòng làm kín PTFE, cấp áp JIS 16K, chịu tới 2,0 MPa ở DN40–300. Model thuộc nhóm van cánh bướm tay gạt Kitz: cùng cấu hình vật liệu với 10UB nhưng dành cho đường ống áp cao hơn. Dải kích cỡ DN40–DN600, nhiệt độ −29…+160 °C.

Thông số kỹ thuật Van bướm inox tay gạt Kitz 16UB
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thương hiệu | KITZ (Nhật Bản) |
| Model | 16UB |
| Kiểu van | Bướm lệch tâm kép (double offset) |
| Thân / đĩa | SCS13A (inox 304 đúc), tùy chọn SCS14A / SCS13A mạ crôm cứng |
| Vòng làm kín | PTFE |
| Cấp áp | JIS 16K |
| Áp tối đa DN40–300 | 2,0 MPa |
| Áp tối đa DN350–600 | 1,4 MPa |
| Nhiệt độ làm việc | −29…+160 °C (PTFE độn sợi carbon tới 200 °C) |
| Kích cỡ dòng UB | DN40–DN600, vận hành tay gạt |
Số liệu lấy từ catalogue dòng UB của KITZ. Kích thước lắp và mô-men theo từng cỡ: theo catalogue KITZ, xác nhận khi đặt hàng.
Áp suất định mức của Van bướm inox tay gạt Kitz 16UB theo cỡ van
JIS 16K là cấp áp danh định 16 kgf/cm², khoảng 1,57 MPa, ứng với mặt bích tiêu chuẩn 16K. Áp làm việc cho phép thay đổi theo nhiệt độ và theo cỡ van. Với 16UB, KITZ công bố hai mức: 2,0 MPa cho DN40–300 và 1,4 MPa cho DN350–600.
Áp giảm ở cỡ lớn vì lực tác dụng lên đĩa tỷ lệ với diện tích, tức bình phương đường kính. Cùng một áp, đĩa DN500 chịu lực lớn gấp khoảng 25 lần đĩa DN100. Lực này uốn trục, ép lên vòng PTFE và làm đĩa võng. Giới hạn áp ở DN350–600 giữ biến dạng trong phạm vi vòng làm kín còn kín được.
Hệ quả khi chọn: nếu đường ống DN400 làm việc ở 1,6 MPa, 16UB không đủ, dù mặt bích là 16K. Khi đặt hàng cần đối chiếu áp thực tế với giá trị theo cỡ DN, không chỉ nhìn cấp K.
Khi nào cần 16K thay vì 10K
- Đường đẩy sau bơm cao áp, nơi áp vượt 1,4 MPa của 10UB.
- Hệ thống có áp xung hoặc búa nước, cần dự trữ áp so với áp làm việc.
- Đường ống thiết kế mặt bích JIS 16K; mặt bích 16K khác 10K về kích thước ở nhiều cỡ nên không lắp lẫn.
- Nước nóng hoặc dung môi ở áp cao, cần PTFE thay cho gioăng cao su.
Nếu áp làm việc dưới 1,4 MPa và mặt bích là 10K, dùng 10UB. Chọn 16UB chỉ vì “cho chắc” làm tăng chi phí và buộc phải đổi mặt bích.
Vật liệu và cơ chế làm kín
Thân SCS13A là mác đúc tương đương inox 304. Lớp oxit Cr₂O₃ do crôm tạo ra bảo vệ thân trong nước; với nước nhiều clorua, chọn SCS14A (tương đương 316) có 2–3% molypden chống rỗ.
PTFE trơ hóa học nhờ liên kết C–F bền, chịu nhiệt tới 160 °C, nhưng bị chảy nguội dưới tải nén kéo dài. Ở cấp 16K, lực ép lên vòng cao hơn nên cần chú ý hơn tới hiện tượng này; loại độn sợi carbon giảm chảy nguội và dùng được tới 200 °C. Đĩa SCS13A mạ crôm cứng có bề mặt cứng và nhẵn, hạn chế mài mòn lên vòng PTFE mềm.
Ứng dụng Van bướm inox tay gạt Kitz 16UB
- Nên dùng: nước nóng, nước ngưng, dung môi và hóa chất ở áp tới 2,0 MPa (DN40–300), nhiệt độ −29…+160 °C.
- Không nên dùng: cỡ DN350–600 ở áp trên 1,4 MPa.
- Không nên dùng: bùn, hạt mài hoặc nhiệt độ trên giới hạn của vòng PTFE.
Phiên bản khác cùng dòng
Từ DN150 trở lên, mô-men đóng mở tăng nhanh; lúc này nên chuyển sang van bướm inox tay quay Kitz GL-10UB để thao tác nhẹ và giữ được góc mở trung gian. Lưu ý GL-10UB là cấp 10K; cần hộp số cấp 16K thì dùng GL-16UB.
So sánh với model tương đương
| Model | Cấp áp | Áp tối đa | Vật liệu làm kín |
|---|---|---|---|
| Kitz 16UB | JIS 16K | 2,0 MPa (DN40–300); 1,4 MPa (DN350–600) | PTFE |
| Kitz 10UB | JIS 10K | 1,4 MPa | PTFE |
| Kitz 16DJUE | JIS 16K | Theo catalogue KITZ, xác nhận khi đặt hàng | EPDM |
Dòng DJ gang cầu dùng gioăng EPDM, giới hạn −20…+120 °C, không thay được 16UB khi cần chịu dung môi hoặc 160 °C. Cùng cấu hình thân inox, vận hành tay gạt, model tương đương của hãng khác là van bướm inox tay gạt Wooken KSBL-10 (Hàn Quốc). Lưu ý KSBL-10 là van đồng tâm cấp 10K, vòng PTFE, không phải lệch tâm kép như dòng UB.
Lắp đặt và bảo trì Van bướm inox tay gạt Kitz 16UB
- Kiểm tra mặt bích đường ống là JIS 16K, đúng số lỗ và đường kính vòng tâm bu lông.
- Xả sạch xỉ hàn và cặn trước khi lắp để bảo vệ vòng PTFE.
- Hé đĩa khi đặt van giữa hai mặt bích, siết bu lông đối xứng chéo theo nhiều lượt.
- Đóng mở thử, rồi tăng áp từng cấp khi thử áp hệ thống; không vượt áp theo cỡ DN.
- Kiểm tra định kỳ rò rỉ qua đĩa và cổ trục; thay vòng PTFE khi chảy nguội hoặc xước.
Câu hỏi thường gặp
16UB chịu được bao nhiêu áp?
2,0 MPa cho DN40–300 và 1,4 MPa cho DN350–600, theo catalogue KITZ.
Có dùng 16UB cho đường ống mặt bích 10K được không?
Không nên. Mặt bích 16K và 10K khác nhau về kích thước ở nhiều cỡ. Cần xác nhận kích thước lắp trước khi đặt hàng.
PTFE có chịu được 16K liên tục không?
Chịu được trong giới hạn áp và nhiệt độ của catalogue. Với tải nén kéo dài, PTFE chảy nguội dần; loại độn sợi carbon hạn chế hiện tượng này.
Mua Van bướm inox tay gạt Kitz 16UB tại Van nước Việt Nam
Để báo giá đúng cấu hình, gửi cho Van nước Việt Nam: DN, áp suất làm việc, lưu chất, nhiệt độ, tiêu chuẩn mặt bích và số lượng. Các dòng tay gạt, tay quay, điện và khí nén khác của hãng có tại trang butterfly valve Kitz.
Địa chỉ Hà Nội: Số 20, Ngõ 102 Hoàng Đạo Thành, P. Khương Đình, TP. Hà Nội
Địa chỉ: Số 20 Ngõ 102 Hoàng Đạo, P. Khương Đình, TP. Hà Nội
Phụ trách kinh doanh: Mr. Hoàng
Đánh giá Van bướm inox tay gạt Kitz 16UB
-
Van bướm gang tay gạt Kitz 10DJUE0 ngoài 5950.000Giá gốc là: 950.000 .800.000 Giá hiện tại là: 800.000 . -
Van bướm gang tay gạt Wooken KCBL-105.00 ngoài 5450.000Giá gốc là: 450.000 .400.000 Giá hiện tại là: 400.000 . -
Van bướm gang tay gạt ARV ABF6000 ngoài 5 -
Van bướm nhôm tay gạt Toyo 550LA0 ngoài 5 -
Van bướm gang tay gạt D41X-10Q/16Q5.00 ngoài 5350.000Giá gốc là: 350.000 .300.000 Giá hiện tại là: 300.000 . -
Van bướm gang tay gạt AUT 3110H0 ngoài 5
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.