Van bướm gang tay gạt AUT 3110H
- Thương hiệu:AUT
- Xuất xứ:Malaysia
- Trong kho:Còn hàng
- Danh mục:Van bướm AUT, Van bướm tay gạt
Hàng chính hãng 100%.
Đầy đủ giấy tờ CO, CQ.
Bảo hành 12 Tháng.
Giá cạnh tranh.
Giao hàng nhanh toàn quốc.
Mô tả
Cập nhật lần cuối
Van bướm gang tay gạt AUT 3110H là van wafer thân GGG50, đĩa CF8, gioăng EPDM, dùng cho đường ống nước cỡ DN50–DN300. Model 3110H thuộc nhóm van bướm AUT vận hành tay gạt, làm việc ở PN16 hoặc PN25 trong dải 0–80 °C.

Thông số kỹ thuật Van bướm gang tay gạt AUT 3110H
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thương hiệu | AUT, Malaysia |
| Dải cỡ | DN50–DN300 |
| Áp làm việc | PN16 / PN25 |
| Nhiệt độ | 0–80 °C |
| Kết nối | Kẹp giữa hai mặt bích (wafer), BS 5155 |
| Thân | GGG50 (gang cầu) |
| Đĩa | CF8 (inox đúc tương đương 304) |
| Trục | SS410 |
| Gioăng, O-ring | EPDM |
| Bạc lót | PTFE |
| Lớp sơn | Epoxy nung chảy 250 µm |
| Vận hành | Tay gạt gang dẻo |
Kích thước (mm): H chiều cao, C chiều dày lắp, Lo chiều dài tay gạt, D1 vòng lỗ bu lông. Hai giá trị ghi theo thứ tự PN16/PN25.
| DN | H | C | Lo | D1 |
|---|---|---|---|---|
| DN50 | 191 | 42/43 | 270 | 125 |
| DN65 | 214 | 44.7/46 | 270 | 145 |
| DN80 | 238 | 46 | 270 | 160 |
| DN100 | 270 | 52.1 | 270 | 180/190 |
| DN125 | 297 | 54.4/56 | 270 | 210/220 |
| DN150 | 328 | 56 | 270 | 240/250 |
| DN200 | 405 | 60.6 | 360 | 295/310 |
| DN250 | 467 | 65.6/68 | 500 | 355/370 |
| DN300 | 540 | 76.9/78 | 500 | 410/430 |
Theo catalogue AUT. Catalogue in cả hai cấp PN16 và PN25 trong cùng bảng; thông số bản PN25 xác nhận khi đặt hàng. Thông tin hãng xem thêm tại trang van bướm wafer trên website AUT, website hãng công bố dòng tương ứng mã FIG061, cần đối chiếu mã khi đặt hàng.
Vật liệu và giới hạn sử dụng
Thân GGG50 là gang cầu: graphite kết tủa dạng cầu thay vì dạng tấm như gang xám. Dạng cầu không tạo đầu nhọn tập trung ứng suất, nên thân dẻo và chịu va đập tốt hơn gang xám.
Đĩa CF8 là inox đúc tương đương 304: crôm và niken tạo màng thụ động chống gỉ trong nước sạch. CF8 không có molypden nên kém bền trong nước nhiều clorua. Cần 316 hoặc CF8M thì hãy hỏi.
Trục SS410 là inox martensit, cứng và chịu xoắn tốt cho trục truyền mô-men, nhưng chống gỉ kém hơn 304. Bạc lót PTFE ma sát thấp giúp trục quay nhẹ.
Gioăng EPDM là cao su không phân cực nên bền trong nước, nhưng trương nở khi gặp dầu khoáng. Lưu chất có dầu thì hỏi NBR.
Lớp sơn epoxy bột tĩnh điện nung chảy dày 250 µm phủ trong và ngoài thân. Điểm yếu là vết trầy: sơn bong tới nền gang thì gỉ lan dưới lớp sơn.
Cấu tạo và nguyên lý vận hành tay gạt
Đĩa quay 90° quanh trục để chuyển từ đóng sang mở. Tay gạt gang dẻo truyền lực trực tiếp lên trục, thao tác nhanh.
Mô-men đóng mở tăng theo DN, nên chiều dài tay gạt Lo tăng theo: 270 mm cho DN50–DN150, 360 mm cho DN200, 500 mm cho DN250 và DN300. Từ DN250 nên cân nhắc bản hộp số.
Mặt bích đỉnh ISO 5211 cho phép lắp bộ điều khiển điện hoặc khí nén sau này mà không thay thân van. Gioăng EPDM bọc quanh thân và mặt gioăng ép vào hai mặt bích đường ống, nên không cần thêm gioăng bích.
Ứng dụng Van bướm gang tay gạt AUT 3110H
Nên dùng cho:
- Cấp nước sạch, nước làm mát, nước công nghiệp 0–80 °C.
Không nên dùng cho:
- Dầu khoáng, dung môi: gioăng EPDM bị trương nở.
- Nước nhiều clorua: đĩa CF8 không có molypden.
- Van cuối tuyến không có bích đối diện: kiểu wafer kẹp bằng bu lông xuyên suốt hai bích, tháo bích phía sau là mất kẹp.
- Nhiệt độ trên 80 °C.
Tài liệu không nêu chứng nhận UL/FM; công trình yêu cầu UL/FM phải kiểm tra chứng nhận riêng.
Chọn PN16 hay PN25 theo mặt bích
PN16 là áp danh định 16 bar, PN25 là 25 bar. Hai cấp có vòng lỗ bu lông khác nhau ở nhiều cỡ. Ví dụ DN100 có D1 là 180 mm ở PN16 và 190 mm ở PN25, nên van phải khớp bích đường ống. Kiểm tra bích hiện hữu trước khi chọn cấp áp.
Phiên bản khác cùng dòng
Cùng thân wafer GGG50 đĩa CF8, bản hộp số tay quay là AUT 3120H, dùng cho cỡ lớn tới DN800.
So sánh với model tương đương
Hai model giống nhau về thân gang cầu, gioăng EPDM, kiểu wafer. 3110H công bố PN16/PN25, DN50–DN300, nhiệt độ 0–80 °C. Model ARV tương ứng công bố PN10/PN16, nhiệt độ −10…80 °C, tay gạt DN50–DN200, vật liệu đĩa xác nhận khi đặt hàng. Cùng cấu hình thân gang, vận hành tay gạt, model tương đương của hãng khác là ARV ABF600 (Malaysia).
Lắp đặt và bảo trì
- Súc rửa đường ống, loại mảnh hàn và cặn.
- Kiểm tra hai bích đồng tâm, song song, đúng lỗ bu lông.
- Để đĩa hé nhẹ khi đặt van, tránh đĩa chạm bích.
- Siết bu lông xuyên suốt theo thứ tự chéo, rồi đóng mở thử.
- Không thêm gioăng bích.
- Định kỳ đóng mở van ít dùng, kiểm tra vết trầy sơn.
Câu hỏi thường gặp
Van bướm gang tay gạt AUT 3110H dùng được cho nước nóng không?
Được tới 80 °C theo catalogue. Trên mức này cần hỏi phương án khác.
Có lắp được bộ điện hoặc khí nén không?
Có thể, nhờ mặt bích đỉnh ISO 5211.
Mã 3110H có phải mã FIG061 của hãng không?
3110H là mã trên catalogue AUT tại Việt Nam. Website hãng công bố dòng tương ứng mã FIG061; hãy đối chiếu mã khi đặt hàng.
Mua Van bướm gang tay gạt AUT 3110H tại Van nước Việt Nam
Để báo giá Van bướm gang tay gạt AUT 3110H, hãy gửi DN, áp suất làm việc, lưu chất, nhiệt độ, tiêu chuẩn mặt bích và số lượng. Các dòng tay gạt, tay quay và tín hiệu khác của hãng có tại trang van cánh bướm AUT.
Địa chỉ Hà Nội: Số 20, Ngõ 102 Hoàng Đạo Thành, P. Khương Đình, TP. Hà Nội
Địa chỉ: Số 20 Ngõ 102 Hoàng Đạo, P. Khương Đình, TP. Hà Nội
Phụ trách kinh doanh: Mr. Hoàng
Đánh giá Van bướm gang tay gạt AUT 3110H
-
Van bướm inox tay gạt Kitz 10UB0 ngoài 51.500.000Giá gốc là: 1.500.000 .1.400.000 Giá hiện tại là: 1.400.000 . -
Van bướm nhôm tay gạt Tomoe 700Z-1J0 ngoài 5 -
Van bướm gang tay gạt Samwoo CLW-1S/2S0 ngoài 5 -
Van bướm inox tay gạt DN1505.00 ngoài 5850.000Giá gốc là: 850.000 .650.000 Giá hiện tại là: 650.000 . -
Van bướm nhựa tay gạt5.00 ngoài 5135.000Giá gốc là: 135.000 .115.000 Giá hiện tại là: 115.000 . -
Van bướm nhôm tay gạt Kitz 10XJME0 ngoài 51.200.000Giá gốc là: 1.200.000 .1.150.000 Giá hiện tại là: 1.150.000 .
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.