Van bướm inox tay gạt Kitz 10UB
1.500.000 Giá gốc là: 1.500.000 .1.400.000 Giá hiện tại là: 1.400.000 .
- Thương hiệu:Kitz
- Xuất xứ:Nhật Bản
- Trong kho:Còn hàng
- GTIN:8931542158701
- SKU:VBUTG15870
- Danh mục:Van bướm tay gạt Kitz, Van bướm tay gạt
Hàng chính hãng 100%.
Đầy đủ giấy tờ CO, CQ.
Bảo hành 12 Tháng.
Giá cạnh tranh.
Giao hàng nhanh toàn quốc.
Mô tả
Cập nhật lần cuối
Van bướm inox tay gạt Kitz 10UB là van lệch tâm kép thân inox SCS13A, vòng làm kín PTFE, cấp áp JIS 10K, làm việc từ −29 đến +160 °C. Model này thuộc nhóm van bướm tay gạt Kitz chính hãng Nhật Bản do Van nước Việt Nam phân phối. Van dùng cho đường ống DN40–DN600 dẫn nước nóng, dung môi và hóa chất mà gioăng cao su không chịu được.

Thông số kỹ thuật Van bướm inox tay gạt Kitz 10UB
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thương hiệu | KITZ (Nhật Bản) |
| Model | 10UB |
| Kiểu van | Bướm lệch tâm kép (double offset) |
| Thân van | SCS13A (inox 304 đúc), tùy chọn SCS14A |
| Đĩa van | SCS13A mạ crôm cứng |
| Vòng làm kín | PTFE |
| Cấp áp | JIS 10K |
| Áp làm việc tối đa | 1,4 MPa |
| Nhiệt độ làm việc | −29…+160 °C (PTFE độn sợi carbon tới 200 °C) |
| Kích cỡ dòng UB | DN40–DN600; vận hành tay gạt, cỡ lớn dùng hộp số (GL-10UB) |
Số liệu lấy từ catalogue dòng UB của KITZ. Kích thước lắp, trọng lượng và mô-men theo từng cỡ DN: theo catalogue KITZ, xác nhận khi đặt hàng.
Vật liệu và khả năng chịu môi chất của Van bướm inox tay gạt Kitz 10UB
SCS13A là mác đúc tương đương inox 304 (khoảng 18–21% Cr, 8–11% Ni). Crôm tạo lớp oxit Cr₂O₃ mỏng tự phục hồi nên thân không gỉ trong nước và nhiều loại hóa chất. Khi nước chứa clorua cao, lớp oxit này bị phá cục bộ và sinh rỗ. Trường hợp đó chọn tùy chọn SCS14A (tương đương 316), có thêm 2–3% molypden để chống rỗ tốt hơn.
Vòng làm kín PTFE trơ với hầu hết axit, kiềm và dung môi. Nguyên nhân là liên kết C–F rất bền, các nguyên tử flo bao kín mạch carbon nên hóa chất khó tấn công. Cũng nhờ cấu trúc đó PTFE chịu nhiệt tới 160 °C (độn carbon: 200 °C). Điểm yếu của PTFE là chảy nguội: dưới tải nén kéo dài, vật liệu biến dạng dần và không tự hồi lại.
PTFE mềm nên đĩa phải cứng và nhẵn. Đĩa SCS13A mạ crôm cứng có độ cứng bề mặt cỡ 800–1000 HV, cao hơn nhiều so với nền inox 304, chống xước khi gặp cặn và giữ hệ số ma sát thấp với vòng PTFE.
Cấu tạo lệch tâm kép và ý nghĩa mã 10UB
Trục đĩa của van lệch tâm kép nằm lệch khỏi mặt phẳng làm kín và lệch khỏi tâm đường ống. Nhờ hai độ lệch này, đĩa chuyển động theo cung cam: ngay trong vài độ quay đầu tiên, đĩa nhấc khỏi vòng PTFE thay vì trượt trên bề mặt làm kín. Vòng PTFE ít bị mài và mô-men mở van giảm.
Giải mã mã model: “10” là cấp áp JIS 10K, tức áp danh định 10 kgf/cm² (khoảng 1,0 MPa); áp làm việc cho phép còn giảm khi nhiệt độ tăng. Con số 1,4 MPa là giá trị tối đa KITZ công bố cho 10UB. “UB” là ký hiệu dòng lệch tâm kép inox của KITZ. Tiền tố “GL-” chỉ bản hộp số.
Ứng dụng Van bướm inox tay gạt Kitz 10UB
Nên dùng:
- Nước nóng, nước ngưng và dầu truyền nhiệt trong giới hạn 160 °C.
- Axit, kiềm và dung môi mà PTFE và inox 304 chịu được.
- Vị trí đóng mở thường xuyên, nơi gioăng cao su bị mòn nhanh.
Không nên dùng:
- Nước biển hoặc dung dịch nhiều clorua với thân SCS13A; chọn SCS14A.
- Bùn, huyền phù hạt mài làm xước vòng PTFE.
- Áp trên 1,4 MPa hoặc nhiệt độ trên 160 °C (trên 200 °C với loại độn carbon).
- Tiết lưu kéo dài ở góc mở rất nhỏ.
Phiên bản khác cùng dòng
Từ DN150 trở lên, mô-men đóng mở tăng nhanh; lúc này nên chuyển sang Kitz GL-10UB để thao tác nhẹ và giữ được góc mở trung gian. Nhà phân phối ghi GL-10UB có sẵn DN50–DN150.
Áp cao hơn dùng Kitz 16UB (JIS 16K, 2,0 MPa cho DN40–300), vật liệu giống 10UB.
So sánh với model tương đương
| Model | Thân / gioăng | Áp tối đa | Nhiệt độ | Vận hành |
|---|---|---|---|---|
| Kitz 10UB | SCS13A / PTFE | 1,4 MPa | −29…+160 °C | Tay gạt |
| Kitz 16UB | SCS13A / PTFE | 2,0 MPa (DN40–300) | −29…+160 °C | Tay gạt |
| Kitz GL-10UB | SCS13A / PTFE | 1,4 MPa | −29…+160 °C | Hộp số |
| Kitz 10DJUE | Gang cầu FCD450-10 / EPDM | 1,0 MPa | −20…+120 °C | Tay gạt |
Gioăng EPDM của 10DJUE không dùng được với dung môi và hóa chất ăn mòn mạnh. Model cùng phân khúc để so sánh: Wooken KSBL-10, thân inox, vận hành tay gạt, xuất xứ Hàn Quốc; đây là van đồng tâm vòng PTFE, không phải lệch tâm kép.
Lắp đặt và bảo trì Van bướm inox tay gạt Kitz 10UB
- Xả sạch xỉ hàn, cặn và gỉ trong đường ống trước khi lắp để không làm xước vòng PTFE.
- Để đĩa ở vị trí hé mở khi đưa van vào giữa hai mặt bích, tránh đĩa va vào mép bích.
- Siết bu lông mặt bích theo thứ tự đối xứng chéo, tăng lực dần, không siết quá làm biến dạng thân.
- Định kỳ kiểm tra rò rỉ; thay vòng PTFE khi có dấu hiệu chảy nguội hoặc xước, không dùng vật cứng cạo bề mặt.
Câu hỏi thường gặp
10UB dùng được với nước nóng 160 °C không?
Được. Vòng PTFE làm việc đến 160 °C; loại độn sợi carbon tới 200 °C. Cần ghi rõ nhiệt độ khi đặt hàng để chọn đúng loại vòng.
Khi nào chọn SCS14A thay vì SCS13A?
Khi lưu chất có clorua, ví dụ nước có clo cao hoặc nước lợ. Molypden trong SCS14A chống rỗ tốt hơn.
10K và 16K khác nhau thế nào?
10K là cấp áp danh định 10 kgf/cm², 16K là 16 kgf/cm². Cấp K quyết định cả kích thước mặt bích, nên mặt bích đường ống phải cùng cấp với van.
Mua Van bướm inox tay gạt Kitz 10UB tại Van nước Việt Nam
Để báo giá đúng cấu hình, gửi cho Van nước Việt Nam: DN, áp suất làm việc, lưu chất, nhiệt độ, tiêu chuẩn mặt bích và số lượng. Cần model khác cỡ hoặc khác kiểu vận hành, tham khảo van bướm Kitz Nhật Bản chính hãng.
Địa chỉ Hà Nội: Số 20, Ngõ 102 Hoàng Đạo Thành, P. Khương Đình, TP. Hà Nội
Địa chỉ: Số 20 Ngõ 102 Hoàng Đạo, P. Khương Đình, TP. Hà Nội
Phụ trách kinh doanh: Mr. Hoàng
Đánh giá Van bướm inox tay gạt Kitz 10UB
-
Van bướm gang tay gạt D41X-10Q/16Q5.00 ngoài 5350.000Giá gốc là: 350.000 .300.000 Giá hiện tại là: 300.000 . -
Van bướm tay gạt Trung Quốc5.00 ngoài 5250.000Giá gốc là: 250.000 .175.000 Giá hiện tại là: 175.000 . -
Van bướm gang tay gạt ARV ABF6000 ngoài 5 -
Van bướm inox tay gạt Wooken KSBL-105.00 ngoài 5650.000Giá gốc là: 650.000 .600.000 Giá hiện tại là: 600.000 . -
Van bướm nhựa tay gạt5.00 ngoài 5135.000Giá gốc là: 135.000 .115.000 Giá hiện tại là: 115.000 . -
Van bướm nhôm tay gạt Toyo 550LA0 ngoài 5
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.