Van dao inox 304 tay quay PZ73W-10P
- Trong kho:Còn hàng
- Danh mục:Van dao tay quay, Van dao
Hàng chính hãng 100%.
Đầy đủ giấy tờ CO, CQ.
Bảo hành 12 Tháng.
Giá cạnh tranh.
Giao hàng nhanh toàn quốc.
Mô tả
Cập nhật lần cuối
Van dao inox 304 pz73w-10p là van cổng dạng dao thân inox 304 (CF8), mặt kín gia công liền thân, kẹp wafer, PN10. Model nằm trong nhóm van dao inox tay quay, dùng cho bùn, bột giấy ở nơi cần thân không gỉ. Kích thước và kích thước lắp đặt theo catalogue hãng, Van nước Việt Nam gửi kèm khi báo giá.
Thông số kỹ thuật van dao inox 304 PZ73W-10P
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | PZ73W-10P |
| Loại van | Van cổng dạng dao (knife gate valve) |
| Vận hành | Tay quay |
| Kiểu ty | Ty nổi (rising stem) |
| Kết nối | Kẹp wafer (wafer) |
| Áp suất danh nghĩa | PN10 |
| Vật liệu thân | Inox 304 (đúc CF8) |
| Mặt kín | Gia công trên thân, kim loại với kim loại |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Dải kích thước | Theo catalogue, Van nước Việt Nam gửi kèm khi báo giá |
Cách đọc mã theo JB/T 308: P là van dao, Z là van cổng, 7 là kiểu kẹp wafer, 3 là ty nổi một tấm cổng song song, W là mặt kín gia công trên thân, 10 là PN10, P là thân inox 304 (CF8).
CF8 là mác đúc tương đương inox 304, chứa khoảng 18% crom và 8% niken. PN10 là cấp áp danh nghĩa 10 bar ở nhiệt độ thường. Ty nổi cần khoảng trống phía trên van bằng hành trình lưỡi.
Vật liệu và môi chất phù hợp
Lớp màng oxit crom trên bề mặt inox 304 tự phục hồi khi gặp oxy, nên thân không gỉ trong nước, hơi ẩm và nhiều loại hóa chất nhẹ. Màng này bị phá bởi ion clorua, gây rỗ và ăn mòn kẽ hở. Đó là giới hạn chính của 304.
Mặt kín liền thân không có gioăng mềm, nên không bị lão hóa hay trương nở như cao su. Lưỡi dao mỏng đóng lại qua lớp bùn, bột giấy và ép vào mặt kín trên thân. Kim loại tiếp xúc kim loại luôn rò một lượng nhỏ, và cặn kẹt trên mặt kín làm rò tăng.
- Dùng được: bột giấy, bùn, nước thải không chứa clorua, dòng có hạt rắn cần thân không gỉ, môi chất nóng hơn giới hạn gioăng mềm.
- Không nên dùng: nước biển, nước muối, dòng clorua (rỗ inox 304); môi chất yêu cầu kín tuyệt đối; nước sạch áp cao cần kín hai chiều; điều tiết lưu lượng.
Phiên bản khác cùng dòng
Cần kín khít thì dùng bản gioăng cao su PZ73X-10P. Bản này có cùng thân inox 304, chỉ đổi mặt kín kim loại thành gioăng cao su.
Môi chất chứa clorua (nước biển, nước muối) dùng bản inox 316 PZ73W-10R. Inox 316 có 2–3% molypden nên chống rỗ clorua tốt hơn 304, còn kết cấu mặt kín liền thân giữ nguyên.
So sánh với model tương đương
| Tiêu chí | PZ73W-10P | PZ73X-10P | PZ73W-10R |
|---|---|---|---|
| Vật liệu thân | Inox 304 | Inox 304 | Inox 316 |
| Mặt kín | Kim loại, liền thân | Gioăng cao su | Kim loại, liền thân |
| Độ kín | Rò nhỏ | Kín khít khi gioăng nguyên | Rò nhỏ |
| Clorua | Hạn chế | Hạn chế | Chịu tốt hơn |
Chọn PZ73W-10P khi môi chất nóng hoặc có hạt cứng làm hỏng gioăng, và không có clorua. Chọn bản X khi ưu tiên kín khít ở nhiệt độ thường. Chọn bản R khi có clorua.
Lắp đặt và bảo trì
- Kẹp van giữa hai mặt bích song song, siết bu lông chéo đều tay để thân inox không bị vênh.
- Chừa khoảng trống phía trên van cho ty nổi và lưỡi.
- Chỉ đóng mở hết hành trình. Mở dở làm hạt rắn đập vào mép lưỡi.
- Đóng mở định kỳ ở đường ít dùng để cặn không đóng cứng trên mặt kín.
- Súc cặn trước khi đóng nếu bùn đặc. Cặn trên mặt kín là nguyên nhân rò chính của kết cấu kim loại.
- Kiểm tra packing cổ ty định kỳ, thay khi rỉ.
Câu hỏi thường gặp
Chữ W trong PZ73W-10P nghĩa là gì?
W là mặt kín gia công trực tiếp trên thân van, kim loại tiếp xúc kim loại. Van không dùng gioăng mềm, nên không có chi tiết cao su hay PTFE cần thay và chịu nhiệt tốt hơn bản gioăng mềm. Đổi lại độ kín thấp hơn.
Inox 304 có dùng cho nước muối, nước biển được không?
Không nên. Inox 304 bị rỗ và ăn mòn kẽ hở khi có ion clorua. Môi chất chứa clorua nên dùng inox 316 có molypden, chẳng hạn PZ73W-10R.
PZ73W-10P có thay được van cổng cho đường nước sạch không?
Không. Mặt kín kim loại của van dao có rò nhỏ và lưỡi mỏng không thiết kế cho cô lập nước sạch áp cao. Van dao dành cho dòng có hạt rắn, bột giấy, bùn.
Mua van dao inox 304 PZ73W-10P tại Van nước Việt Nam
Khi hỏi giá, gửi cho Van nước Việt Nam kích thước DN, áp suất, nhiệt độ, tên môi chất, nồng độ clorua nếu có và tiêu chuẩn bích. Ghi số lượng và yêu cầu CO/CQ nếu có. Van nước Việt Nam giao hàng toàn quốc.
Bản điều khiển khí nén và điện xem tại van dao (knife gate).
Địa chỉ Van nước Việt Nam tại Hà Nội: Số 20, Ngõ 102 Hoàng Đạo Thành, P. Khương Đình, TP. Hà Nội.
Địa chỉ: Số 20 Ngõ 102 Hoàng Đạo, P. Khương Đình, TP. Hà Nội
Phụ trách kinh doanh: Mr. Hoàng
Đánh giá Van dao inox 304 tay quay PZ73W-10P
-
Van cổng dao bằng thép điều khiển khí nén5.00 ngoài 53.290.000 -
Van dao thép mặt kín gốm PZ73TC-10C0 ngoài 5 -
Van dao inox điều khiển khí nén5.00 ngoài 51.500.000Giá gốc là: 1.500.000 .1.450.000 Giá hiện tại là: 1.450.000 . -
Van dao điều khiển khí nén5.00 ngoài 51.200.000Giá gốc là: 1.200.000 .1.100.000 Giá hiện tại là: 1.100.000 . -
Van dao điều khiển điện5.00 ngoài 52.000.000Giá gốc là: 2.000.000 .1.750.000 Giá hiện tại là: 1.750.000 . -
Van dao inox 316 PN16 PZ73H-16R0 ngoài 5
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.