Van bướm 2 mặt bích AUT FIG063

V-ON CAM KẾT

Hàng chính hãng 100%.

Đầy đủ giấy tờ CO, CQ.

Bảo hành 12 Tháng.

Giá cạnh tranh.

Giao hàng nhanh toàn quốc.

Mô tả

Cập nhật lần cuối

Van bướm 2 mặt bích AUT FIG063 là van bướm đồng tâm có hai mặt bích liền thân, dải cỡ DN50–DN1200, cấp áp PN10 và PN16. FIG063 là bản hai mặt bích trong nhóm van bướm AUT xuất xứ Malaysia của AUT Valve.

Van bướm 2 mặt bích AUT FIG063 thân sơn xanh, đĩa CF8, hộp số và vô lăng
Van bướm 2 mặt bích AUT FIG063 bản hộp số tay quay.

Thông số kỹ thuật van bướm 2 mặt bích AUT FIG063

Thông số Giá trị
Kiểu van Van bướm đồng tâm, hai mặt bích liền thân
Dải cỡ DN50–DN1200
Thân Gang cầu (DI)
Đĩa CF8
Trục DN50–DN350: SS410 (dưới), SS304 (trên); DN400–DN1200: SS410, chốt côn SS304
Gioăng, O-ring EPDM
Bạc lót Polymer
Áp danh định PN10 / PN16
Áp thử PN10: vỏ 1,5 / kín 1,1 MPa; PN16: vỏ 2,4 / kín 1,76 MPa
Nhiệt độ làm việc −10 °C đến +110 °C
Môi chất Nước
Tiêu chuẩn BS 5155; bích DIN 2501; chiều dài lắp theo DIN 3202; thử DIN 3230 Part 3
Sơn phủ Sơn tĩnh điện bột epoxy
Vận hành Tay gạt (dải cỡ xác nhận khi đặt hàng) hoặc hộp số tay quay

Nguồn: theo catalogue AUT, bản gốc catalogue AUT Flange Butterfly Valve FIG063 (PDF). Mô-men vận hành, khối lượng, Cv: xác nhận khi đặt hàng.

Kích thước DN50–DN350 (mm)

DN L (chiều dài lắp) ØD1 PN10 ØD1 PN16 Số lỗ PN10 / PN16
DN50 108 165 165 4 / 4
DN100 127 220 220 8 / 8
DN150 140 285 285 8 / 8
DN200 152 340 340 8 / 12
DN250 165 395 405 12 / 12
DN350 190 505 520 16 / 16

Từ DN200 trở lên, khoan bích PN10 và PN16 khác nhau. DN200 khác số lỗ (8 và 12). DN250–DN350 khác cả đường kính bích và vòng tâm lỗ. Phải chọn đúng cấp PN theo bích đường ống.

Kích thước DN400–DN1200 (mm, khoan PN16)

DN L ØD1 Số lỗ-Ø (PN16)
DN400 216 580 16-Ø30
DN600 267 840 20-Ø36
DN800 318 1025 24-Ø39
DN1000 410 1255 28-Ø42
DN1200 470 1485 32-Ø48

Khoan PN10 từ DN400 trở lên: xác nhận khi đặt hàng.

Vật liệu và giới hạn sử dụng

Thân làm bằng gang cầu. Graphite trong gang cầu ở dạng cầu nên vật liệu dẻo và chịu va đập tốt hơn gang xám. Đĩa CF8 tương đương inox 304 đúc, không chứa molypden.

Ở nhóm DN50–DN350, trục dưới dùng SS410. Đây là inox martensit, cứng, chịu xoắn tốt, hợp với trục truyền mô-men. Đổi lại SS410 chống gỉ kém hơn 304. Trục trên dùng SS304, chống gỉ tốt hơn SS410. Nhóm DN400–DN1200 dùng trục SS410 và chốt côn SS304 nối đĩa với trục, khử độ rơ khi truyền mô-men lớn.

Gioăng và O-ring bằng EPDM. EPDM không phân cực nên bền với nước, nhưng trương nở trong dầu khoáng. Vì vậy không dùng FIG063 cho dầu. Bạc polymer giảm ma sát cho trục. Sơn tĩnh điện bột epoxy tạo lớp phủ liền chống ăn mòn thân gang.

Mức +110 °C là giới hạn của van theo catalogue, không phải giới hạn chung của EPDM. Áp thử vỏ bằng 1,5 lần, thử kín bằng 1,1 lần áp danh định.

Cấu tạo hai mặt bích và nguyên lý vận hành

Van wafer kẹp giữa hai bích ống bằng bu lông dài xuyên suốt từ bích này sang bích kia. FIG063 có hai mặt bích liền thân, mỗi bích bắt bu lông riêng với bích đường ống. Tháo ống một phía thì van vẫn giữ trên bích còn lại. Dùng làm van cuối tuyến chịu áp cần xác nhận với hãng.

Thân dài và nặng hơn wafer cùng cỡ, hợp với cỡ lớn cần tháo đoạn ống để bảo trì. Gioăng EPDM phủ ra mặt bích theo bản vẽ.

Nhóm DN50–DN350 có bản tay gạt và hộp số; nhóm DN400–DN1200 chỉ có hộp số. Hộp số trục vít nhân mô-men và tự hãm, giữ đĩa ở góc mở. Đóng chậm giảm búa nước. Mặt bích đỉnh theo ISO 5211 ở nhóm DN400–DN1200 dùng để lắp hộp số hoặc bộ truyền động.

Ứng dụng van bướm 2 mặt bích AUT FIG063

Nên dùng:

  • Đường ống nước từ −10 °C đến +110 °C.
  • Tuyến ống cỡ lớn cần tháo đoạn ống để bảo trì.

Không nên dùng:

  • Dầu, vì EPDM trương nở.
  • Nhiệt độ trên +110 °C.
  • Van cuối tuyến chịu áp khi chưa xác nhận với hãng.

Phiên bản khác cùng dòng

Khi không cần tháo ống một phía và muốn thân gọn, nhẹ hơn, có thể dùng van bướm wafer AUT 3120H: thân GGG50, đĩa CF8, gioăng EPDM, PN16, DN50–DN800, 0–80 °C.

So sánh với model tương đương

Samwoo CLF là van bướm đồng tâm hai mặt bích, hộp số, theo BS 5155 và API 609, áp làm việc tới 16 bar. Bảng CLF có DN50–DN300. Dòng CL của Samwoo có gioăng NBR, EPDM hoặc Viton, nhiệt độ cả dòng −20 °C đến +160 °C tùy gioăng. FIG063 chỉ có gioăng EPDM, −10 °C đến +110 °C, nhưng có cỡ tới DN1200. Shinyi FBGS cũng thuộc kiểu này. Model tương đương gần nhất của hãng khác là van bướm hai mặt bích Samwoo CLF (Hàn Quốc).

Lắp đặt và bảo trì van bướm 2 mặt bích AUT

  • Kiểm tra cấp PN của bích ống khớp với khoan bích van, nhất là từ DN200 trở lên.
  • Căn đồng tâm hai bích ống.
  • Hé mở đĩa khi lắp để đĩa không chạm bích hoặc ống.
  • Siết bu lông chéo đối xứng, tăng lực đều theo vài lượt.
  • Không thêm gioăng bích nếu gioăng van đã phủ mặt bích; xác nhận theo bản vẽ.
  • Đóng mở định kỳ để trục và bạc không kẹt.

Câu hỏi thường gặp

FIG063 khác gì van bướm wafer?

FIG063 có hai mặt bích liền thân, mỗi bích bắt bu lông riêng. Van wafer kẹp giữa hai bích ống bằng bu lông dài xuyên suốt, nên phải có bích ở cả hai phía.

Lắp với bích PN16 được không?

Được, nếu chọn bản khoan PN16. Từ DN200 trở lên khoan PN10 và PN16 khác nhau, nên ghi rõ cấp PN khi đặt hàng.

Dùng cho nước nóng 110 °C hoặc dầu được không?

Nước đến +110 °C nằm trong giới hạn catalogue. Dầu thì không, vì EPDM trương nở trong dầu khoáng.

Mua van bướm 2 mặt bích AUT FIG063 tại Van nước Việt Nam

Để báo giá, gửi DN, cấp PN bích ống, kiểu vận hành (tay gạt hoặc hộp số), lưu chất, nhiệt độ và số lượng. Các hãng khác có tại danh mục van bướm tay quay hộp số.

Địa chỉ Hà Nội: Số 20, Ngõ 102 Hoàng Đạo Thành, P. Khương Đình, TP. Hà Nội

V-ON VAN ỐNG NHỰA

Địa chỉ: Số 20 Ngõ 102 Hoàng Đạo, P. Khương Đình, TP. Hà Nội

Phụ trách kinh doanh: Mr. Hoàng

ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM
0.0★
ĐÁNH GIÁ TRUNG BÌNH
5★
0% | 0 đánh giá
4★
0% | 0 đánh giá
3★
0% | 0 đánh giá
2★
0% | 0 đánh giá
1★
0% | 0 đánh giá

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.