Van bướm inox khí nén EM-FLOW EMPB-OSW
1.950.000 Giá gốc là: 1.950.000 .1.850.000 Giá hiện tại là: 1.850.000 .
- Thương hiệu:EM-FLOW
- Xuất xứ:Đài Loan
- Trong kho:Còn hàng
- GTIN:8931542160001
- SKU:VBUKN16000
- Danh mục:Van bướm khí nén EM-FLOW, Van bướm khí nén
Hàng chính hãng 100%.
Đầy đủ giấy tờ CO, CQ.
Bảo hành 12 Tháng.
Giá cạnh tranh.
Giao hàng nhanh toàn quốc.
Mô tả
Cập nhật lần cuối
Van bướm inox khí nén EM-FLOW EMPB-OSW là dòng van bướm wafer sở hữu kết cấu thân bằng inox SS304, vận hành theo cơ chế đóng/mở hoàn toàn nhờ bộ truyền động khí nén EMP. Nằm trong nhóm van bướm khí nén EM-FLOW tác động đơn và kép được phân phối chính hãng bởi Van nước Việt Nam, model này sở hữu dải kích thước đa dạng từ DN40–DN600.

Thông số kỹ thuật van bướm inox khí nén EM-FLOW EMPB-OSW
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thân van: kiểu lắp | Wafer, kẹp giữa hai mặt bích PN10 hoặc PN16 |
| Thân van: kích thước | DN40–DN600 |
| Thân van: thân / đĩa | Inox SS304 (SS316 theo yêu cầu) / inox CF8 |
| Thân van: gioăng | EPDM hoặc NBR; PTFE theo yêu cầu |
| Thân van: chiều dày thân tham khảo | 33 mm (DN40) đến 151 mm (DN600) |
| Bộ khí nén EMP: kiểu tác động | Tác động kép (DA) hoặc lò xo hồi (SR, 5–12 lò xo tùy cỡ); 18 cỡ EMP32 đến EMP400 |
| Bộ khí nén EMP: khí cấp | Khí nén khô hoặc có bôi trơn, hạt dưới 30 µm, áp 2–8 bar |
| Bộ khí nén EMP: nhiệt độ môi trường | −20…+80 °C (phớt NBR, tiêu chuẩn); −40…+80 °C (silicone); −20…+160 °C (Viton) |
Nguồn số liệu tách làm hai phần. Thông số thân van (kiểu lắp, DN, vật liệu, gioăng, chiều dày) là thông số của nhà phân phối. Thông số bộ khí nén EMP lấy từ catalogue bộ khí nén EMP của EM-FLOW (PDF) trên emflow.tw. Cỡ EMP cho từng DN chọn theo mô-men của van và áp khí thực tế, xác nhận khi đặt hàng. Nhiệt độ lưu chất phụ thuộc vật liệu gioăng.
Vật liệu Van bướm inox khí nén EM-FLOW EMPB-OSW và khả năng chịu môi chất
Thân SS304 và đĩa CF8 là cùng họ Inox Austenit 18Cr–8Ni (CF8 là mác đúc tương đương 304). Lớp Oxit Crom thụ động trên bề mặt giúp chống gỉ trong nước và nhiều dung dịch loãng. Inox 304 không chứa Molypden, nên bị rỗ khi nước có nồng độ Clorua cao như nước muối hoặc nước biển. Inox 316 có khoảng 2–3% Molypden để chống rỗ Clorua tốt hơn.
- EPDM: cao su không phân cực, bền với nước nóng, hơi nước và dung dịch kiềm. Nó hấp thụ Hydrocarbon như dầu khoáng nên trương nở, mất độ kín.
- NBR: chứa nhóm Nitrile phân cực, chịu dầu khoáng tốt hơn EPDM, đổi lại kém bền với Ozone.
- PTFE (theo yêu cầu): liên kết C–F bền nên trơ với hầu hết hóa chất. PTFE bị chảy nguội (biến dạng dần dưới tải nén) và cứng hơn cao su, nên lực đóng mở lớn hơn: chọn bộ EMP dư mô-men.
Bộ khí nén EMP và ý nghĩa mã EMPB-OSW
Theo cách đặt mã của nhà phân phối:
- EMPB là dòng van bướm EM-FLOW gắn bộ khí nén (EMEB là bản gắn bộ điện).
- Chữ O sau gạch nối là ON/OFF.
- Chữ P là positioner.
- Chữ S là thân inox (C là gang).
- Chữ W là wafer (L là lug).
Bộ EMP có hai kiểu tác động:
- Tác động kép (DA): cần khí ở cả hai chiều, điều khiển bằng van điện từ 5/2. Mất khí thì bộ DA không có lực đưa van về vị trí xác định.
- Lò xo hồi (SR): khí chỉ cấp một chiều, điều khiển bằng van điện từ 3/2. Mất khí thì lò xo đưa van về vị trí an toàn. Một phần lực khí dùng để nén lò xo nên cùng một cỡ, bộ SR cho mô-men khí thấp hơn bộ DA.
Áp khí 2–8 bar quyết định mô-men: áp càng cao, mô-men đầu ra càng lớn. Mức −20…+80 °C của phớt NBR là nhiệt độ môi trường quanh xi lanh, không phải nhiệt độ lưu chất. Mặt trên của bộ truyền động thiết kế chuẩn NAMUR cho phép gắn hộp công tắc hành trình, cổng khí NAMUR gắn trực tiếp van điện từ, không cần giá đỡ.
Ứng dụng Van bướm inox khí nén EM-FLOW EMPB-OSW
Nên dùng khi:
- Cần đóng mở từ xa bằng tín hiệu PLC trên hệ thống đường ống nước sạch, nước xử lý hoặc hóa chất loãng tương thích inox và gioăng.
- Nhà máy đã có khí nén khô, sạch; cần van về vị trí an toàn khi mất khí (bộ SR).
Không nên dùng khi:
- Lưu chất chứa Clorua cao (cân nhắc chuyển sang dòng van inox 316) hoặc dầu khoáng mà dùng gioăng EPDM.
- Khu vực yêu cầu chống cháy nổ: Catalogue EMP không nêu chứng nhận này.
Phiên bản khác cùng dòng
Ở công trình không có khí nén, thay bằng bản điện van bướm inox tai bích điện on/off EM-FLOW EMEB-OSL. Bản này sở hữu thiết kế kết nối kiểu lug, cho phép bắt bu lông vào lỗ ren trên tai van từng phía, nhờ vậy nên người vận hành có thể dễ dàng tháo được một phía đường ống. Tuy nhiên, bộ điện không có chức năng tự động đưa van về vị trí an toàn khi mất điện.

So sánh với model tương đương
Trong cùng hãng, Van bướm inox khí nén EM-FLOW EMPB-OSW là bản ON/OFF thân inox. EMPB-PSW cùng thân nhưng có positioner để điều tiết. EMPB-OCW dùng thân gang cho nước sạch không ăn mòn. EMEB-OSL là bản điện, không cần khí nén.
Lắp đặt và bảo trì
- Đặt van giữa hai mặt bích PN10 hoặc PN16, canh tâm đĩa để đĩa không chạm mặt bích, siết bu lông chéo đối xứng.
- Lắp bộ lọc–điều áp (hạt dưới 30 µm) trước van điện từ, xả nước ngưng định kỳ.
- Dùng van điện từ 3/2 cho bộ SR, 5/2 cho bộ DA; thử đóng mở trước khi chạy tải.
- Chỉnh hành trình ±5° ở 0° và 90°.
- Định kỳ kiểm tra rò khí và gioăng.
Câu hỏi thường gặp
Van dùng khí nén loại nào?
Theo thông số từ Catalogue EMP, bộ truyền động cho phép sử dụng nguồn khí nén khô hoặc có bôi trơn, yêu cầu kích thước hạt bụi trong khí phải dưới 30 µm và áp suất khí cấp duy trì trong khoảng 2–8 bar.
Chọn bộ SR hay DA?
Chọn SR nếu quy trình yêu cầu van về vị trí an toàn khi mất khí. Chọn DA khi cần mô-men lớn hơn ở cùng cỡ và chấp nhận van đứng yên khi mất khí.
Nhiệt độ lưu chất tối đa là bao nhiêu?
Phụ thuộc vật liệu gioăng làm kín trên thân van, không phụ thuộc phớt xi lanh của bộ khí nén. Quý khách vui lòng gửi thông tin chi tiết về loại lưu chất và nhiệt độ vận hành để Van nước Việt Nam xác nhận cấu hình phù hợp nhất.
Mua Van bướm inox khí nén EM-FLOW EMPB-OSW tại Van nước Việt Nam
Để nhận báo giá chi tiết, khách hàng vui lòng cung cấp các thông số kỹ thuật bao gồm: DN, áp suất làm việc, lưu chất, nhiệt độ, tiêu chuẩn mặt bích (PN10 hoặc PN16), kiểu bộ khí nén (DA hoặc SR) và số lượng cần mua. Cần model khác cỡ hoặc khác kiểu vận hành, xin tham khảo butterfly valve EM-FLOW.
Địa chỉ Hà Nội: Số 20, Ngõ 102 Hoàng Đạo Thành, P. Khương Đình, TP. Hà Nội
Địa chỉ: Số 20 Ngõ 102 Hoàng Đạo, P. Khương Đình, TP. Hà Nội
Phụ trách kinh doanh: Mr. Hoàng
1 đánh giá cho Van bướm inox khí nén EM-FLOW EMPB-OSW
Đánh giá Van bướm inox khí nén EM-FLOW EMPB-OSW
-
Van bướm điều khiển khí nén Covna5.00 ngoài 5990.000Giá gốc là: 990.000 .790.000 Giá hiện tại là: 790.000 . -
Van bướm vi sinh điều khiển khí nén5.00 ngoài 51.350.000Giá gốc là: 1.350.000 .980.000 Giá hiện tại là: 980.000 . -
Van bướm điều khiển khí nén Hàn Quốc5.00 ngoài 51.560.000Giá gốc là: 1.560.000 .1.200.000 Giá hiện tại là: 1.200.000 . -
Van bướm điều khiển khí nén KST5.00 ngoài 51.290.000Giá gốc là: 1.290.000 .790.000 Giá hiện tại là: 790.000 . -
Van bướm khí nén DN1505.00 ngoài 52.500.000Giá gốc là: 2.500.000 .2.050.000 Giá hiện tại là: 2.050.000 . -
Van bướm điều khiển khí nén Kosaplus5.00 ngoài 5790.000Giá gốc là: 790.000 .780.000 Giá hiện tại là: 780.000 .
Nguyễn Việt Cường –
Hàng EM-FLOW chính hãng dùng rất an tâm. Bộ truyền động khí nén chạy mượt, thân van inox kín khít, không lo rò rỉ.