Van bướm gang khí nén EM-FLOW EMPB-OCW
1.200.000 Giá gốc là: 1.200.000 .1.150.000 Giá hiện tại là: 1.150.000 .
- Thương hiệu:EM-FLOW
- Xuất xứ:Đài Loan
- Trong kho:Còn hàng
- GTIN:8931542159999
- SKU:VBUKN15999
- Danh mục:Van bướm khí nén EM-FLOW, Van bướm khí nén
Hàng chính hãng 100%.
Đầy đủ giấy tờ CO, CQ.
Bảo hành 12 Tháng.
Giá cạnh tranh.
Giao hàng nhanh toàn quốc.
Mô tả
Cập nhật lần cuối
Van bướm gang khí nén EM-FLOW EMPB-OCW thuộc nhóm van bướm điều khiển khí nén EM-FLOW. Thiết bị này sử dụng bộ khí nén EMP kết hợp với thân gang dạng wafer, đĩa bằng inox và gioăng làm kín EPDM. Sản phẩm vận hành theo cơ chế đóng hoặc mở hoàn toàn, rất phù hợp cho các hệ thống nước và HVAC tại những khu vực đã trang bị sẵn nguồn khí nén.

Thông số kỹ thuật Van bướm gang khí nén EM-FLOW EMPB-OCW
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu lắp (nhà phân phối) | Wafer |
| Thân (nhà phân phối) | Gang |
| Đĩa (nhà phân phối) | Inox |
| Gioăng (nhà phân phối) | EPDM |
| Cấp áp (nhà phân phối) | PN10/PN16 theo bảng chung |
| Vận hành | Bộ khí nén EMP, ON/OFF; DA hoặc SR |
| Khí cấp (hãng) | Hạt dưới 30 µm, áp 2–8 bar |
| Nhiệt độ xi lanh (hãng) | −20…+80 °C (phớt NBR) |
| Giao diện lắp (hãng) | NAMUR; ISO 5211 / DIN 3337 |
Các thông số về kiểu lắp, vật liệu và cấp áp được cung cấp bởi nhà phân phối Van nước Việt Nam. Đối với thông tin về khí cấp, nhiệt độ xi lanh và giao diện lắp đặt khách hàng vui lòng tham khảo tại catalogue bộ khí nén EMP của EM-FLOW (PDF). Các thông số khác như kích cỡ đường ống (DN), nhiệt độ lưu chất và size bộ khí nén EMP tương ứng cho từng DN sẽ được các nhận cụ thể khi khách hàng xác nhận khi đặt hàng.
Vật liệu gang, đĩa inox, gioăng EPDM
Vật liệu gang sở hữu độ cứng cáp cao cùng giá thành tiết kiệm hơn nhiều so với inox, là lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống nước sạch, nước làm mát và HVAC. Tuy nhiên, thân gang có thể bị rỉ sét khi tiếp xúc với môi chất ăn mòn mạnh hoặc nước mặn; trong trường hợp này, quý khách nên chuyển sang dòng thân toàn bộ bằng inox, tiêu biểu như model EMPB-OSW.
Bên cạnh đó, gioăng cao su EPDM có đặc tính không phân cực, chịu nhiệt tốt khi làm việc với nước nóng và hơi nước, nhưng lại dễ hấp thụ hydrocarbon. Do đó, nếu tiếp xúc với dầu khoáng, gioăng sẽ bị trương nở, mềm đi và mất khả năng làm kín. Nhiệt độ làm việc của van sẽ phụ thuộc vào giới hạn chịu nhiệt của lớp gioăng EPDM này và sẽ được chúng tôi xác nhận cụ thể khi quý khách đặt hàng.
Bộ khí nén EMP: chọn DA hay SR
Theo cách đặt mã của nhà phân phối, EMPB là van bướm EM-FLOW gắn bộ khí nén; O là ON/OFF; C là thân gang; W là wafer. Catalogue EMP có 18 cỡ, EMP32 đến EMP400, hai kiểu tác động:
- Tác động kép (DA): khí cấp cả hai chiều, điều khiển bằng van điện từ 5/2. Mất khí thì van đứng yên tại vị trí hiện tại.
- Lò xo hồi (SR): khí cấp một chiều, chiều còn lại do lò xo đẩy. Điều khiển bằng van điện từ 3/2. Mất khí thì lò xo đưa van về vị trí an toàn đã chọn khi đặt hàng.
Chọn SR khi quy trình cần vị trí an toàn lúc mất khí. Chọn DA khi không cần: một phần lực khí ở SR bị lò xo bù, nên cùng mô-men van, SR cần xi lanh lớn hơn. Áp khí 2–8 bar quyết định mô-men, hãy tính theo áp thấp nhất tại điểm đấu.
Chuẩn bị khí nén và phụ kiện
Khí cấp phải khô, lọc dưới 30 µm. Hơi nước làm gỉ trục thép carbon; hạt bụi làm xước thành xi lanh. Đặt lọc và điều áp trước van điện từ.
Mặt trên chuẩn NAMUR để lắp hộp công tắc hành trình hoặc positioner không cần giá đỡ; cổng khí NAMUR gắn thẳng van điện từ, bớt đường ống và điểm rò. Phớt NBR −20…+80 °C là nhiệt độ môi trường quanh xi lanh, không phải nhiệt độ lưu chất.
Ứng dụng Van bướm gang khí nén EM-FLOW EMPB-OCW
Nên dùng cho nước sạch, nước làm mát, tuyến HVAC, đóng mở từ xa nhanh, và vị trí cần an toàn khi mất khí (bộ SR). Không nên dùng khi:
- Môi chất là dầu khoáng, nhiên liệu, dung môi hydrocarbon: EPDM trương nở.
- Nước biển, clorua cao hoặc hóa chất ăn mòn gang: chọn thân inox.
- Cần điều tiết liên tục: model này ON/OFF.
- Khu vực chống cháy nổ: chưa có xác nhận cho cấu hình này.
Phiên bản khác cùng dòng
Ở công trình không có khí nén, cùng thân gang có bản bộ điện EM-FLOW EMEB-OCW. Bộ điện tự khóa nên mất điện không tự về vị trí an toàn như bộ SR.

So sánh với model tương đương
| Hạng mục | EM-FLOW EMPB-OCW | Kitz FA-10DJUE |
|---|---|---|
| Thân | Gang | Gang cầu FCD450 |
| Đĩa | Inox | SCS13A (inox 304) |
| Gioăng | EPDM | EPDM |
| Cấp áp | PN10/PN16 | JIS 10K, tối đa 1,0 MPa |
| Xi lanh | EMP, DA hoặc SR | FA, tác động kép |
| Xuất xứ | Đài Loan | Nhật Bản |
JIS 10K là cấp áp danh định 10 kgf/cm², áp làm việc tối đa giảm theo nhiệt độ; PN10/PN16 thuộc hệ khác, nên chọn bích đúng tiêu chuẩn. Gang cầu FCD450 chịu va đập tốt hơn gang xám vì graphite dạng cầu không tạo vết nứt khía. Cùng cấu hình thân gang, vận hành khí nén, model tương đương của hãng khác là van bướm gang khí nén Kitz FA-10DJUE (Nhật Bản).
Lắp đặt và bảo trì Van bướm gang khí nén EM-FLOW EMPB-OCW
- Kiểm tra bích đối ứng cùng tiêu chuẩn, mặt bích sạch và đồng tâm.
- Đặt van giữa hai bích khi đĩa hé nhẹ, siết bu lông xuyên suốt chéo đối xứng.
- Nối khí qua lọc, điều áp và van điện từ: 5/2 cho DA, 3/2 cho SR. Thổi sạch đường khí trước khi đấu.
- Chạy thử không áp, chỉnh hành trình ±5° ở 0° và 90°.
- Xả nước đọng bộ lọc, kiểm tra rò khí định kỳ.
Câu hỏi thường gặp
Nên lựa chọn bộ điều khiển khí nén tác động kép (DA) hay tác động đơn (SR)?
Chọn bộ tác động đơn (SR): Khi hệ thống của bạn yêu cầu van phải trở về vị trí an toàn ngay khi xảy ra sự cố mất nguồn khí nén
Chọn bộ tác động kép (DA): Khi hệ thống không đòi hỏi khắt khe về vị trí an toàn khi mất khí. Lựa chọn này giúp tối ưu chi phí và không gian lắp đặt, vì bộ DA sử dụng xi lanh có kích thước nhỏ gọn hơn bộ SR nhưng vẫn đạt được cùng mức mô-men xoắn.
Van có sử dụng được cho môi chất dầu không?
Không nên dùng, vì dòng van này sử dụng gioăng làm kín bằng cao su EPDM. Đây là vật liệu có đặc tính hấp thụ hydrocarbon mạnh, dẫn đến hiện tượng gioăng bị trương nở, biến dạng và mềm đi khi tiếp xúc với dầu khoáng, gây mất khả năng làm kín và rò rỉ hệ thống.
Dải nhiệt độ −20…+80 °C của phớt NBR có phải là nhiệt độ lưu chất không?
Không. Đây là nhiệt độ môi trường làm việc của xi lanh (bộ truyền động). Nhiệt độ lưu chất thực tế phụ thuộc vào giới hạn chịu nhiệt của gioăng EPDM trên thân van và sẽ được xác nhận cụ thể khi khách đặt hàng.
Mua Van bướm gang khí nén EM-FLOW EMPB-OCW tại Van nước Việt Nam
Để nhận được báo giá chính xác và nhanh chóng nhất, khách hàng vui lòng cung cấp các thông tin hệ thống bao gồm: kích cỡ (DN), áp suất, loại lưu chất, nhiệt độ vận hành, tiêu chuẩn mặt bích, áp suất khí nén cấp tại điểm đầu nối, kỉểu tác động (DA/SR) và số lượng cần mua. Ngoài ra, khách hàng có thể tham khảo thêm các dòng van điều khiển điện và khí nén của hãng tại trang van cánh bướm EM-FLOW.
Địa chỉ Hà Nội: Số 20, Ngõ 102 Hoàng Đạo Thành, P. Khương Đình, TP. Hà Nội
Địa chỉ: Số 20 Ngõ 102 Hoàng Đạo, P. Khương Đình, TP. Hà Nội
Phụ trách kinh doanh: Mr. Hoàng
1 đánh giá cho Van bướm gang khí nén EM-FLOW EMPB-OCW
Đánh giá Van bướm gang khí nén EM-FLOW EMPB-OCW
-
Van bướm điều khiển khí nén Covna5.00 ngoài 5990.000Giá gốc là: 990.000 .790.000 Giá hiện tại là: 790.000 . -
Van bướm điều khiển khí nén Haitima5.00 ngoài 5760.000Giá gốc là: 760.000 .750.000 Giá hiện tại là: 750.000 . -
Van bướm điều khiển khí nén Đài Loan5.00 ngoài 5990.000Giá gốc là: 990.000 .750.000 Giá hiện tại là: 750.000 . -
Van bướm điều khiển khí nén Kitz5.00 ngoài 51.250.000Giá gốc là: 1.250.000 .990.000 Giá hiện tại là: 990.000 . -
Van bướm điều khiển khí nén Bray5.00 ngoài 52.450.000Giá gốc là: 2.450.000 .1.990.000 Giá hiện tại là: 1.990.000 . -
Van bướm nhựa điều khiển khí nén5.00 ngoài 51.100.000Giá gốc là: 1.100.000 .990.000 Giá hiện tại là: 990.000 .
Trọng Khải –
Van bướm khí nén EM-FLOW dùng rất chất lượng, đóng mở nhanh, gioăng kín khít không rò rỉ nước. Tư vấn sản phẩm nhiệt tình và giá thành hợp lý so với chất lượng. Sẽ tiếp tục ủng hộ sản phẩm của EM-FLOW cho các dự án tới.