Van bướm gang tai bích tay quay Tomoe 704G-2U
- Thương hiệu:Tomoe
- Xuất xứ:Nhật Bản
- Trong kho:Còn hàng
- Danh mục:Van bướm tay quay Tomoe, Van bướm tay quay
Hàng chính hãng 100%.
Đầy đủ giấy tờ CO, CQ.
Bảo hành 12 Tháng.
Giá cạnh tranh.
Giao hàng nhanh toàn quốc.
Mô tả
Cập nhật lần cuối
Van bướm gang tai bích tay quay Tomoe 704G-2U là van bướm thân gang cầu FCD450 kiểu full lug, vận hành bằng hộp số trục vít, dùng cho đường ống DN50–600. Van bướm gang tai bích tay quay Tomoe 704G-2U nằm trong dòng van bướm tay quay Tomoe cho đường ống DN150 trở lên mà Van nước Việt Nam phân phối. Tai bích có lỗ bu lông ở cả hai phía thân, nên mỗi bên mặt bích được bắt bu lông độc lập.

Thông số kỹ thuật Van bướm gang tai bích tay quay Tomoe 704G-2U
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thương hiệu | TOMOE (Tomoe Valve, Nhật Bản) |
| Model | 704G-2U |
| Kiểu thân | Full lug (tai bích), thân gang cầu FCD450 |
| Đĩa van | SCS14 (inox 316) dạng gân; tùy chọn PPS, đồng nhôm CAC702, FCD450 |
| Gioăng | NBR tiêu chuẩn; tùy chọn EPDM và loại khác |
| Áp lực tối đa | 1,0 MPa (JIS 5K: 0,75 MPa) |
| Nhiệt độ NBR | −10…+80 °C, dùng liên tục 0…60 °C |
| Nhiệt độ EPDM | −20…+120 °C, dùng liên tục 0…70 °C |
| Cỡ van | DN50–600 |
| Vận hành | Mã 2U: hộp số trục vít |
Số liệu lấy từ catalogue dòng 700G/704G của TOMOE. Mặt bích lắp của riêng 704G theo catalogue TOMOE, xác nhận khi đặt hàng. Van đạt độ kín hoàn toàn (tight shutoff); chiều dòng chảy được đánh dấu trên thân.
Vật liệu và khả năng chịu môi chất
Gang cầu FCD450 có graphite dạng cầu. Dạng cầu không tạo vết nứt khía trong nền kim loại như graphite dạng phiến của gang xám, nên thân chịu va đập và ứng suất bu lông tốt hơn. Điều này quan trọng với thân lug, vì lực siết bu lông truyền thẳng vào tai bích.
Đĩa SCS14 là inox 316 đúc. Hợp kim này chứa khoảng 2–3% molypden nên chống ăn mòn rỗ tốt hơn inox 304 khi nước có clo hoặc clorua. Đĩa PPS là lựa chọn khi cần tránh kim loại tiếp xúc môi chất.
Gioăng NBR tiêu chuẩn bền với dầu khoáng và nhiên liệu vì cao su nitrile phân cực, ít hấp thụ hydrocarbon. EPDM không phân cực nên chịu nước nóng và hơi tốt hơn nhưng trương nở trong dầu khoáng. Vì vậy phải chọn gioăng theo môi chất, không chọn theo thói quen.
Với EPDM, dải làm việc là −20…+120 °C nhưng chỉ nên dùng liên tục ở 0…70 °C. Ở nhiệt độ cao kéo dài, cao su lão hóa nhiệt và biến dạng dư khi nén tăng, làm giảm độ kín. NBR dùng liên tục ở 0…60 °C vì lý do tương tự.
Giải mã model 704G-2U và so sánh full lug với wafer
Số 704G chỉ kiểu thân full lug; 700G là wafer và 705G là semi lug, cùng dòng vật liệu. Mã 2U là hộp số trục vít, có cho DN40–600 trên dòng này.
- Wafer (700G): kẹp giữa hai mặt bích bằng bu lông xuyên suốt, nhẹ và gọn hơn. Tháo van là tháo cả đoạn ống hai phía.
- Full lug (704G): tai bích có lỗ bu lông nên mỗi mặt bích bắt riêng. Có thể tháo đường ống một phía khi bảo trì, và thân chịu lực bu lông tốt hơn.
Khả năng lắp ở cuối đường ống (dead-end) hoặc tháo một phía khi đầu kia còn áp phụ thuộc điều kiện áp suất và cấu hình bu lông. Mức này chưa có trong dữ liệu catalogue Van nước Việt Nam đang giữ, nên cần xác nhận với TOMOE trước khi thiết kế.
Ứng dụng Van bướm gang tai bích tay quay Tomoe 704G-2U
Nên dùng:
- Đường ống nước sạch, nước làm mát, nước thải đã lọc, DN150 trở lên cần đóng mở bằng tay quay.
- Vị trí cần tháo van hoặc ống một phía để bảo trì.
- Khí, bột, môi chất độ nhớt cao: chọn bản Heavy duty theo khuyến nghị của hãng.
Không nên dùng:
- Môi chất có dầu khoáng khi đã chọn gioăng EPDM.
- Nhiệt độ vượt dải gioăng đã chọn.
- Dòng chảy ngược chiều đánh dấu trên thân.
- Dead-end khi chưa có xác nhận bằng văn bản từ TOMOE.
Phiên bản khác cùng dòng
Khi cần đóng mở từ xa hoặc nối vào PLC/SCADA, dùng Tomoe 700G-4I Control trên cùng dòng thân van. Bộ điện 4I một pha có cho 704G DN50–500; 4J/4L là ba pha. Khí nén tác động kép (7E) có cho DN50–350, và 3A cho DN350–600.
So sánh với model tương đương
| Model | Kiểu thân | Vận hành |
|---|---|---|
| Tomoe 700G-2U | Wafer | Hộp số trục vít |
| Tomoe 704G-2U | Full lug | Hộp số trục vít |
| Tomoe 704G-4I | Full lug | Bộ điện 1 pha |
Model cùng phân khúc của hãng khác để đối chiếu là Samwoo CLL, thân gang, vận hành tay quay, xuất xứ Hàn Quốc.
Lắp đặt và bảo trì Van bướm gang tai bích tay quay Tomoe 704G-2U
- Kiểm tra mũi tên chiều dòng chảy trên thân và lắp đúng chiều.
- Đặt đĩa ở vị trí hé mở nhẹ khi đưa van vào giữa hai mặt bích để gioăng không bị kẹp.
- Siết bu lông chéo đối xứng, từng bước, theo tiêu chuẩn mặt bích của đường ống.
- Mở và đóng hết hành trình bằng tay quay để kiểm tra trước khi cấp áp.
- Định kỳ kiểm tra rò rỉ ở trục và gioăng; thay gioăng khi cao su cứng hoặc biến dạng.
Câu hỏi thường gặp
Van bướm gang tai bích tay quay Tomoe 704G-2U có lắp ở cuối đường ống được không?
Thân full lug cho phép bắt bu lông từng phía, nhưng giới hạn áp khi tháo một phía phải do TOMOE xác nhận. Gửi sơ đồ đường ống và áp làm việc cho Van nước Việt Nam để hỏi hãng.
Chọn gioăng NBR hay EPDM?
Chọn theo môi chất. NBR cho nước có dầu hoặc nhiên liệu; EPDM cho nước nóng, hơi nhẹ và nước thông thường, nhưng không dùng với dầu khoáng.
Hộp số 2U khác bộ điện 4I thế nào?
2U là cơ khí, vận hành tại chỗ. 4I là bộ điện một pha để đóng mở từ xa, có bản Control để điều tiết.
Mua Van bướm gang tai bích tay quay Tomoe 704G-2U tại Van nước Việt Nam
Để báo giá, gửi cho Van nước Việt Nam: DN, áp suất làm việc, lưu chất, nhiệt độ, tiêu chuẩn mặt bích và số lượng. Cần model khác cỡ hoặc khác kiểu vận hành, tham khảo van bướm Tomoe nhập khẩu từ Nhật Bản.
Địa chỉ Hà Nội: Số 20, Ngõ 102 Hoàng Đạo Thành, P. Khương Đình, TP. Hà Nội
Địa chỉ: Số 20 Ngõ 102 Hoàng Đạo, P. Khương Đình, TP. Hà Nội
Phụ trách kinh doanh: Mr. Hoàng
Đánh giá Van bướm gang tai bích tay quay Tomoe 704G-2U
-
Van bướm nhôm tay quay Toyo 10ALM-N-GUE0 ngoài 5 -
Van bướm nhôm tay quay Kitz G-10XJMEA0 ngoài 52.800.000Giá gốc là: 2.800.000 .2.650.000 Giá hiện tại là: 2.650.000 . -
Van bướm gang tay quay Samwoo CLW5.00 ngoài 5400.000Giá gốc là: 400.000 .350.000 Giá hiện tại là: 350.000 . -
Van bướm gang tay quay AUT 3120H0 ngoài 5 -
Van bướm gang tay quay Tomoe 700G-2U0 ngoài 5 -
Van bướm mặt bích gang tay quay ShinYi FBGS0 ngoài 5
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.