Van bướm lót PTFE khí nén tuyến tính Tomoe 846T/847T + positioner
- Thương hiệu:Tomoe
- Xuất xứ:Nhật Bản
- Trong kho:Còn hàng
- Danh mục:Van bướm khí nén Tomoe, Van bướm khí nén
Hàng chính hãng 100%.
Đầy đủ giấy tờ CO, CQ.
Bảo hành 12 Tháng.
Giá cạnh tranh.
Giao hàng nhanh toàn quốc.
Mô tả
Cập nhật lần cuối
Van bướm lót PTFE khí nén tuyến tính Tomoe 846T/847T + positioner là van bướm chống hóa chất có phần làm kín bọc lớp lót PFA (DN≤200) hoặc PTFE (DN250–300), lắp xi lanh khí nén và positioner để điều tiết theo tín hiệu analog (ví dụ 4–20 mA). Trong nhóm van bướm khí nén Tomoe, 846T/847T dùng cho đường dosing và điều khiển hóa chất. Positioner là phụ kiện chọn thêm, xác nhận với Van nước Việt Nam.

Thông số kỹ thuật Van bướm lót PTFE khí nén tuyến tính Tomoe 846T/847T + positioner
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | 846T/847T + xi lanh khí nén + positioner |
| Kiểu van | Bướm wafer chống hóa chất |
| Cỡ DN | 846T: DN65–300; 847T: DN50–300 |
| Lớp lót | PFA đúc phun dày tối thiểu 3 mm (DN≤200); PTFE (DN250–300) |
| Thân | 847T: SCS13 |
| Đĩa 846T | PPS hoặc SCS14 |
| Nhiệt độ 846T đĩa PPS | −20…+120 °C (liên tục 0…80 °C) |
| Nhiệt độ đĩa SCS14 / 847T | −20…+200 °C (liên tục 0…150 °C) |
| Áp làm việc tối đa | 1,0 MPa |
| Vận hành | Xi lanh khí nén + positioner (xác nhận với Van nước Việt Nam) |
Thông số lấy từ catalogue dòng 846T/847T của TOMOE. Catalogue ghi chung là chống hóa chất, không liệt kê từng hóa chất. Vì vậy cần gửi tên, nồng độ và nhiệt độ hóa chất để Van nước Việt Nam xác nhận trước khi chọn.
Lớp lót PFA/PTFE và khả năng chịu hóa chất
PFA và PTFE là polyme flo. Liên kết C–F rất bền, và các nguyên tử flo bao quanh mạch carbon như một lớp vỏ. Vì thế vật liệu trơ hóa học với phần lớn axit, kiềm và dung môi, nhiệt độ làm việc cao. Lớp lót tách kim loại của thân khỏi môi chất, nên chọn thân và đĩa theo cơ khí, không cần theo độ ăn mòn.
PFA đúc phun được ở dạng nóng chảy, nên tạo được lớp lót liền, dày tối thiểu 3 mm cho DN≤200. PTFE không chảy lỏng khi nung nên phải gia công kiểu khác, dùng cho DN250–300. PTFE bị chảy nguội (creep): dưới lực nén liên tục, vật liệu dịch chuyển dần và lực làm kín giảm. Cao su fluorocarbon đệm phía sau lớp lót bù lại, giữ lực ép lên mặt làm kín.
Polyme flo thấm khí và hơi rất ít nhưng không bằng không, nên môi chất bay hơi mạnh ở nhiệt độ cao cần được kiểm tra thêm.
Giải mã ký hiệu 846T/847T
846T: DN65–300, đĩa PPS hoặc SCS14. Đĩa PPS làm việc −20…+120 °C (liên tục 0…80 °C). Đĩa SCS14 (CF8M, có 2–3% molypden) chịu −20…+200 °C (liên tục 0…150 °C). Đĩa PPS là polyme nên mềm sớm hơn kim loại, vì vậy giới hạn nhiệt thấp hơn.
847T: thân SCS13, DN50–300, −20…+200 °C (liên tục 0…150 °C). Áp tối đa cả hai là 1,0 MPa. Mã vận hành khí nén kép 7E/3A, tác động đơn 7F/7G và 3U/3K, điện 4I.
Cấu hình khí nén và positioner cho đường điều khiển hóa chất
Với Van bướm lót PTFE khí nén tuyến tính Tomoe 846T/847T + positioner, xi lanh tác động kép 7E hoặc 3A nhận khí hai phía, positioner đặt góc mở theo tín hiệu analog. Ở đường dosing, lưu lượng nhỏ thường ứng với góc mở nhỏ, nơi đĩa ép lên lớp lót. Lớp lót fluoropolymer cứng hơn cao su, mô-men tại vị trí này theo catalogue TOMOE, xác nhận khi đặt hàng.
Bản tác động đơn 7F/7G chọn khi hệ thống cần van tự về vị trí an toàn lúc mất khí. Khi đó cần cân nhắc với positioner.
Ứng dụng của Van bướm lót PTFE khí nén tuyến tính Tomoe 846T/847T + positioner
- Nên dùng: đường hóa chất cần điều tiết hoặc đóng mở từ xa, môi chất không phù hợp với gioăng cao su thông thường.
- Nên dùng: nhiệt độ liên tục 0…80 °C (đĩa PPS) hoặc 0…150 °C (đĩa SCS14, 847T).
- Không nên dùng: áp trên 1,0 MPa hoặc nhiệt độ vượt dải theo kiểu đĩa.
- Không nên dùng: môi chất chưa xác nhận tương thích với lớp lót; gửi tên, nồng độ, nhiệt độ trước.
- Không nên dùng: môi chất chứa hạt cứng mài mòn lớp lót ở góc mở nhỏ.
Phiên bản khác cùng dòng
Ở công trình không có máy nén khí, thay bằng Tomoe 846T/847T với bộ điện 4I. Cấu hình điện cần xác nhận với Van nước Việt Nam. Cùng dòng còn có tay gạt khóa 1T và hộp số trục vít 2U.
So sánh với model tương đương
| Model | Cỡ | Nhiệt độ liên tục | Lớp lót |
|---|---|---|---|
| 846T đĩa PPS | DN65–300 | 0…80 °C | PFA / PTFE |
| 846T đĩa SCS14 | DN65–300 | 0…150 °C | PFA / PTFE |
| 847T thân SCS13 | DN50–300 | 0…150 °C | PFA / PTFE |
So với 700Z và 700G dùng gioăng cao su EPDM/NBR (dải liên tục 0…70 °C và 0…60 °C), 846T/847T chịu nhiệt cao hơn và phù hợp hóa chất, đổi lại chi phí và mô-men đóng mở cao hơn.
Lắp đặt và bảo trì van lót PFA/PTFE
- Lắp giữa hai mặt bích đúng tiêu chuẩn; tránh vật cứng, xỉ hàn làm xước mặt lót.
- Siết bu lông đối xứng, theo mô-men siết của hãng; PTFE chảy nguội nên kiểm tra siết lại sau chu kỳ nhiệt đầu.
- Khi lưu kho, để đĩa hé mở để lớp lót không bị ép lâu một chỗ.
- Cấp khí khô, sạch cho xi lanh và positioner, đấu tín hiệu analog đúng cực.
- Xả và súc rửa đường ống trước khi tháo van để tránh hóa chất còn dư.
Câu hỏi thường gặp
Van bướm lót PTFE khí nén tuyến tính Tomoe 846T/847T + positioner dùng lớp lót nào?
PFA đúc phun, dày tối thiểu 3 mm, cho DN≤200; PTFE cho DN250–300.
Van chịu được những hóa chất nào?
Catalogue chỉ ghi chống hóa chất. Gửi tên, nồng độ, nhiệt độ để Van nước Việt Nam xác nhận.
Positioner nhận tín hiệu gì?
Điều tiết theo tín hiệu analog, ví dụ 4–20 mA, xác nhận khi đặt hàng.
Mua Van bướm lót PTFE khí nén tuyến tính Tomoe 846T/847T + positioner tại Van nước Việt Nam
Để báo giá, gửi cho Van nước Việt Nam: cỡ DN, áp suất, tên và nồng độ hóa chất, nhiệt độ, tiêu chuẩn mặt bích, tín hiệu điều khiển, số lượng. Xem toàn bộ van bướm Tomoe mà Van nước Việt Nam đang phân phối trước khi chốt cấu hình.
Địa chỉ Hà Nội: Số 20, Ngõ 102 Hoàng Đạo Thành, P. Khương Đình, TP. Hà Nội
Địa chỉ: Số 20 Ngõ 102 Hoàng Đạo, P. Khương Đình, TP. Hà Nội
Phụ trách kinh doanh: Mr. Hoàng
Đánh giá Van bướm lót PTFE khí nén tuyến tính Tomoe 846T/847T + positioner
-
Van bướm điều khiển khí nén Bray5.00 ngoài 52.450.000Giá gốc là: 2.450.000 .1.990.000 Giá hiện tại là: 1.990.000 . -
Van bướm vi sinh điều khiển khí nén5.00 ngoài 51.350.000Giá gốc là: 1.350.000 .980.000 Giá hiện tại là: 980.000 . -
Van bướm điều khiển khí nén lắp bích5.00 ngoài 51.500.000Giá gốc là: 1.500.000 .1.350.000 Giá hiện tại là: 1.350.000 . -
Van bướm điều khiển khí nén tai bích5.00 ngoài 51.200.000Giá gốc là: 1.200.000 .890.000 Giá hiện tại là: 890.000 . -
Van bướm điều khiển khí nén KST5.00 ngoài 51.290.000Giá gốc là: 1.290.000 .790.000 Giá hiện tại là: 790.000 . -
Van bướm điều khiển khí nén Hàn Quốc5.00 ngoài 51.560.000Giá gốc là: 1.560.000 .1.200.000 Giá hiện tại là: 1.200.000 .
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.