Van bướm tín hiệu điện AUT 3300H
- Thương hiệu:AUT
- Xuất xứ:Malaysia
- Trong kho:Còn hàng
- Danh mục:Van bướm AUT, Van bướm tay quay
Hàng chính hãng 100%.
Đầy đủ giấy tờ CO, CQ.
Bảo hành 12 Tháng.
Giá cạnh tranh.
Giao hàng nhanh toàn quốc.
Mô tả
Cập nhật lần cuối
Van bướm tín hiệu điện AUT 3300H là van bướm wafer có hộp số trục vít kèm hộp công tắc báo vị trí, sơn epoxy đỏ, thương hiệu AUT xuất xứ Malaysia. Model thuộc nhóm van bướm AUT có công tắc báo vị trí do Van nước Việt Nam phân phối, dùng khi cần biết van đang đóng hay mở ngay tại tủ điều khiển. Van vận hành bằng vô lăng, không có động cơ.

Thông số kỹ thuật Van bướm tín hiệu điện AUT 3300H
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu van | Wafer, hộp số tín hiệu |
| Cỡ van | DN50–DN300 |
| Áp lực | PN16 (áp danh định 1,6 MPa) |
| Nhiệt độ làm việc | 0–80 °C (theo bảng 3300H) |
| Thân van | Gang cầu GGG50 |
| Đĩa van | Inox (CF8 theo catalogue hãng) |
| Gioăng | EPDM |
| Trục van | SS410 |
| Nguồn tín hiệu | DC24V (theo một nhà phân phối) |
| Thông số điện của công tắc | Xác nhận khi đặt hàng |
Nguồn: bảng thông số nhà phân phối cho 3300H và catalogue hãng dòng FIG065 trên trang van bướm hộp số tín hiệu trên website AUT. Website hãng dùng mã FIG065, 3300H là mã catalogue AUT tại Việt Nam, đối chiếu mã khi đặt hàng. Thử vỏ 2,4 MPa = 1,5 × 1,6 MPa; thử kín 1,76 MPa = 1,1 × 1,6 MPa.
| DN | Chiều dày lắp L (mm) | Mặt bích đỉnh ISO 5211 |
|---|---|---|
| DN50 | 42 | F05 |
| DN100 | 51,5 | F07 |
| DN150 | 55,5 | F07 |
| DN200 | 60 | F10 |
| DN300 | 78 | F10 |
Mặt bích đỉnh ISO 5211 cho phép lắp bộ điện hoặc khí nén về sau.
Vật liệu và giới hạn sử dụng
Thân GGG50 là gang cầu: graphite dạng cầu thay cho dạng phiến của gang xám, nên vật liệu dẻo hơn và chịu va đập, rung ống tốt hơn. Đĩa CF8 là inox đúc tương đương 304. Crom và niken tạo màng thụ động chống gỉ trong nước sạch. CF8 không có molypden nên kém bền trong nước chứa nhiều clorua. Cần đĩa 316 hoặc CF8M thì hỏi trước khi đặt hàng.
Trục SS410 là inox martensit, cứng, chịu xoắn tốt nhưng chống gỉ kém hơn 304. Bạc lót polymer ma sát thấp giúp trục quay nhẹ.
Gioăng EPDM không phân cực nên bền với nước, nhưng trương nở khi gặp dầu khoáng. Đường ống có dầu cần hỏi gioăng NBR. Website hãng ghi −10…100 °C, nhưng nên lấy giới hạn thấp hơn là 0–80 °C. Lớp sơn epoxy chống gỉ thân, nhưng vết trầy lộ gang sẽ gỉ.
PN16 là áp danh định 16 bar. Website hãng ghi bích EN 1092-1 PN10/PN16: hai chuẩn trùng vòng lỗ bu lông ở các cỡ nhỏ, nhưng từ DN200 khác số lỗ (DN200: 8 lỗ ở PN10, 12 lỗ ở PN16 theo catalogue FIG065). Vì vậy phải kiểm tra bích đường ống trước khi chọn van.
Cấu tạo và cách tín hiệu báo về tủ
Hộp số trục vít chuyển vô lăng thành chuyển động quay của đĩa. Khi đĩa đến vị trí đóng hoặc mở, hộp công tắc trên đỉnh gửi tín hiệu về tủ trung tâm hoặc bộ PLC. Số tiếp điểm, dòng định mức và cấp bảo vệ IP không được công bố, cần xác nhận khi đặt hàng.
Kiểm tra tín hiệu ở cả hai trạng thái: quay đến vị trí mở và xem tủ báo mở, rồi làm tương tự với vị trí đóng.
Khác với van bướm điện, van này không có động cơ. Tín hiệu chỉ để giám sát vị trí, không đóng mở từ xa. Người vận hành vẫn phải quay vô lăng tại chỗ.
Ứng dụng của Van bướm tín hiệu điện AUT 3300H
Trong hệ sprinkler và cấp nước, van giám sát giúp phát hiện van chặn bị đóng nhầm. Tài liệu hãng không nêu chứng nhận UL/FM, công trình yêu cầu UL/FM phải kiểm tra riêng.
Nên dùng:
- Nước sạch, nước cấp, nước chữa cháy trong dải 0–80 °C, PN16.
- Tuyến ống cần giám sát van mở hoặc đóng từ xa, chỉ đóng mở tại chỗ.
Không nên dùng:
- Cần đóng mở từ xa bằng tín hiệu điều khiển, khi đó chọn van bướm điện.
- Nước nhiều clorua hoặc dầu khoáng khi chưa đổi vật liệu đĩa và gioăng.
- Van cuối tuyến: wafer kẹp bằng bu lông xuyên suốt giữa hai bích, nên không giữ áp khi tháo bích phía sau.
Phiên bản khác cùng dòng
Đường ống nhỏ không cần giám sát trạng thái thì dùng bản van bướm gang tay gạt AUT 3110H. Bản này vận hành bằng tay gạt, không có hộp số và hộp công tắc.
So sánh với model tương đương
Van bướm tín hiệu điện AUT 3300H có vô lăng, hộp số, hộp công tắc, DN50–DN300, PN16. ARV ABFS650 cùng cấu hình: wafer thân gang cầu sơn epoxy đỏ, gioăng EPDM, PN16, hộp công tắc 3 dây, nhưng dải cỡ là DN65–DN200 theo nhà phân phối. 3300H phủ thêm DN250 và DN300. Model cùng phân khúc để so sánh: van bướm tín hiệu điện ARV ABFS650, xuất xứ Malaysia.
Lắp đặt và bảo trì van bướm wafer có hộp công tắc
- Kiểm tra vòng lỗ bu lông hai bích khớp PN10 hoặc PN16.
- Đặt van giữa hai bích khi đĩa hé nhẹ để cạnh đĩa không kẹt vào bích. Gioăng bọc thân thay gioăng bích.
- Siết bu lông xuyên suốt theo đường chéo, từng nấc, rồi quay thử vô lăng toàn hành trình.
- Đấu dây công tắc vào tủ theo sơ đồ hãng, thử tín hiệu cả vị trí mở và đóng.
- Định kỳ quay thử van và kiểm tra rò rỉ ở gioăng, trục.
Câu hỏi thường gặp
Van có đóng mở từ xa được không?
Không. Van bướm tín hiệu điện AUT 3300H không có động cơ, tín hiệu chỉ báo vị trí. Muốn điều khiển từ xa, dùng van bướm điện.
3300H và FIG065 có phải một sản phẩm không?
Chưa khẳng định. 3300H là mã catalogue AUT tại Việt Nam, FIG065 là mã website hãng. Cần đối chiếu mã khi đặt hàng.
Van dùng được cho hệ chữa cháy không?
Giám sát được van chặn trong hệ sprinkler. Tài liệu không nêu UL/FM hay chuẩn PCCC, cần kiểm tra riêng.
Mua Van bướm tín hiệu điện AUT 3300H tại Van nước Việt Nam
Để báo giá, hãy gửi: DN, áp suất làm việc, lưu chất, nhiệt độ, tiêu chuẩn mặt bích, số lượng và loại tủ trung tâm nhận tín hiệu. Cần model khác cỡ hoặc khác kiểu vận hành, tham khảo van bướm AUT Malaysia chính hãng.
Địa chỉ Hà Nội: Số 20, Ngõ 102 Hoàng Đạo Thành, P. Khương Đình, TP. Hà Nội
Địa chỉ: Số 20 Ngõ 102 Hoàng Đạo, P. Khương Đình, TP. Hà Nội
Phụ trách kinh doanh: Mr. Hoàng
Đánh giá Van bướm tín hiệu điện AUT 3300H
-
Van bướm inox tay quay gioăng PTFE D341F4-10P/16P5.00 ngoài 5300.000Giá gốc là: 300.000 .250.000 Giá hiện tại là: 250.000 . -
Van bướm lệch tâm Samwoo HRW / HTW0 ngoài 5 -
Van bướm nhôm tay quay Toyo 550GA0 ngoài 5 -
Van bướm nhôm tay quay Tomoe 700Z-2F0 ngoài 5 -
Van bướm nhựa tay quay5.00 ngoài 5400.000Giá gốc là: 400.000 .350.000 Giá hiện tại là: 350.000 . -
Van bướm gang tai bích tay quay Tomoe 704G-2U0 ngoài 5
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.