Van bướm kẹp gang tay quay ShinYi WBGS
- Thương hiệu:Shinyi
- Xuất xứ:Đài Loan
- Trong kho:Còn hàng
- Danh mục:Van bướm Shinyi, Van bướm tay quay
Hàng chính hãng 100%.
Đầy đủ giấy tờ CO, CQ.
Bảo hành 12 Tháng.
Giá cạnh tranh.
Giao hàng nhanh toàn quốc.
Mô tả
Cập nhật lần cuối
Van bướm kẹp gang tay quay ShinYi WBGS là van bướm wafer thân gang cầu, đóng mở bằng hộp số tay quay, thuộc nhóm van bướm tay quay Shinyi của hãng Shinyi (Đài Loan). Van có 14 cỡ từ DN50 đến DN600, kẹp giữa hai mặt bích.

Thông số kỹ thuật Van bướm kẹp gang tay quay ShinYi WBGS
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thương hiệu, kiểu | Shinyi (Đài Loan); wafer (kẹp giữa hai mặt bích), vận hành hộp số tay quay |
| Cỡ danh nghĩa | DN50, 65, 80, 100, 125, 150, 200, 250, 300, 350, 400, 450, 500, 600 (14 cỡ) |
| Cấp áp | PN10, PN16, PN25, JIS 10K, JIS 16K, ASME 150LB |
| Mặt bích lắp | BS 4504, DIN 2632, JIS B2220, ASME B16.42 |
| Tiêu chuẩn thiết kế | BS 5155 / API 609 |
| Nhiệt độ, môi trường, sơn | −10…80 °C; hệ thống nước; sơn epoxy màu xanh hoặc đỏ |
| Thân van* | Gang cầu ASTM A536 / EN-GJS-500-7 (tương đương FCD450) |
| Đĩa van* | Inox đúc ASTM A351 CF8 (304) hoặc CF8M (316) |
| Trục* | Inox AISI 304, 316 hoặc 420; DN50–300 hai đoạn, DN350–600 liền khối |
| Gioăng, O-ring* | NBR hoặc EPDM (bản tiêu chuẩn thường là EPDM) |
Các dòng có dấu * là vật liệu theo thông số nhà phân phối, xác nhận cấu hình khi đặt hàng. Cỡ, cấp áp, tiêu chuẩn, nhiệt độ, môi trường và màu sơn lấy từ trang sản phẩm trên website Shinyi Việt Nam (shinyi.vn). Mô-men đóng mở và tỉ số hộp số xác nhận theo catalogue Shinyi khi đặt hàng.
Vật liệu và khả năng chịu môi chất của van WBGS
Thân gang cầu có graphite dạng cầu thay cho dạng tấm của gang xám. Graphite dạng tấm tạo vết khía, vết nứt dễ phát triển từ đó khi va đập. Graphite dạng cầu không tạo vết khía, nên gang cầu chịu va đập tốt hơn. Sơn epoxy cách ly gang với nước.
Đĩa CF8 là inox 304 đúc. CF8M là inox 316 đúc, có thêm khoảng 2–3% molypden. Molypden làm màng oxit thụ động bền hơn khi nước chứa clorua, nên CF8M chống rỗ tốt hơn CF8. Trục 420 là inox martensitic, chịu xoắn tốt nhưng chống ăn mòn kém hơn 304 và 316.
Gioăng EPDM không phân cực, bền với nước nóng và hơi ẩm nhưng hấp thụ hydrocarbon nên trương nở trong dầu khoáng. NBR là cao su nitrile phân cực, bền dầu khoáng hơn EPDM, nhưng kém với ozone và nước nóng. Giới hạn −10…80 °C là của cả cụm van, gồm gioăng và lớp sơn, không phải của riêng thân gang. Dầu, hóa chất, hơi nóng và nước biển không thuộc phạm vi hãng công bố, cần hỏi lại cấu hình gioăng và đĩa.
Giải mã model WBGS và cấp áp
Trong mã model, chữ đầu W là wafer (kẹp giữa hai mặt bích), chữ thứ 3 G là hộp số (gear). Mã đặt hàng có dạng [Kiểu]-[DN 4 chữ số]-[cấp áp]-[mã sơn]: cấp áp 10 là PN10, 16 là PN16, 1K là JIS 10K; hậu tố R là đỏ, B là xanh. Hai màu thường dùng để phân biệt hệ.
PN10, PN16, PN25 là áp danh định 10, 16, 25 bar ở 20 °C theo BS 4504 / DIN. JIS 10K là 10 kgf/cm², xấp xỉ 0,98 MPa. 150LB theo ASME xấp xỉ 232 psi, tức khoảng 16 bar ở nhiệt độ thường. Áp làm việc tối đa giảm theo nhiệt độ. Cấp áp phải khớp mặt bích đường ống vì khoan lỗ bu lông khác nhau giữa các tiêu chuẩn.
Ứng dụng của van bướm wafer hộp số
Hộp số thường dùng cặp trục vít và bánh vít. Kiểu này có tự hãm, nên đĩa giữ nguyên góc mở khi buông tay quay. Đĩa đóng chậm nên giảm búa nước khi ngắt dòng.
- Nên dùng: đường ống nước cấp, tuần hoàn, PCCC trong dải −10…80 °C; cỡ lớn cần thao tác nhẹ; vị trí cần giữ góc mở trung gian.
- Không nên dùng: dầu, hóa chất, hơi nóng, nước biển khi chưa xác nhận cấu hình; nhiệt độ ngoài −10…80 °C.
Phiên bản khác cùng dòng
Với đường ống DN50–DN150 cần đóng mở nhanh 1/4 vòng, van bướm gang tay gạt ShinYi WBLS gọn hơn bản hộp số và không cần quay nhiều vòng. Khi cỡ lớn, tay gạt khó thao tác, nên dùng bản hộp số WBGS.
So sánh với model tương đương
WBGS khác WBLS ở cách vận hành: hộp số tay quay giữ được góc mở trung gian, tay gạt chỉ thao tác 1/4 vòng. WBGS khác FBGS ở kiểu lắp: WBGS kẹp giữa hai bích, FBGS có mặt bích riêng. Tomoe 704G-2U (Nhật Bản) có thân full lug gang cầu FCD450, đĩa SCS14 (inox 316), hộp số trục vít, áp tối đa 1,0 MPa, DN50–600. Model cùng phân khúc để đối chiếu: van bướm gang tai bích tay quay Tomoe 704G-2U.
Lắp đặt và bảo trì van bướm wafer hộp số
- Kiểm tra cấp áp và tiêu chuẩn mặt bích đường ống khớp mã hàng.
- Căn hai mặt bích song song, vệ sinh mặt bích, đặt van với đĩa hé mở nhẹ để mép đĩa không chạm bích.
- Siết bu lông chéo đối xứng, từng bước, để gioăng ép đều.
- Mở hết cỡ rồi đóng lại bằng tay quay, kiểm tra đĩa không chạm thành ống.
- Định kỳ vận hành van và kiểm tra chỗ rò quanh trục.
Câu hỏi thường gặp
Van WBGS lắp được cho bích tiêu chuẩn nào?
BS 4504, DIN 2632, JIS B2220 và ASME B16.42. Cần báo tiêu chuẩn bích khi đặt hàng.
Khi nào chọn đĩa CF8M thay cho CF8?
Chọn CF8M khi nước chứa clo hoặc clorua, vì molypden chống rỗ tốt hơn inox 304.
Van bướm kẹp gang tay quay ShinYi WBGS dùng được cho dầu không?
Dầu không thuộc phạm vi hãng công bố. EPDM trương nở trong dầu khoáng, nên cần hỏi lại cấu hình gioăng trước khi dùng.
Mua Van bướm kẹp gang tay quay ShinYi WBGS tại Van nước Việt Nam
Để báo giá Van bướm kẹp gang tay quay ShinYi WBGS, cần gửi các thông tin: DN, áp suất làm việc, lưu chất, nhiệt độ, tiêu chuẩn mặt bích, vật liệu đĩa và gioăng, số lượng. Xem toàn bộ van bướm Shinyi Đài Loan chính hãng mà Van nước Việt Nam đang phân phối trước khi chốt cấu hình.
Địa chỉ Hà Nội: Số 20, Ngõ 102 Hoàng Đạo Thành, P. Khương Đình, TP. Hà Nội
Địa chỉ: Số 20 Ngõ 102 Hoàng Đạo, P. Khương Đình, TP. Hà Nội
Phụ trách kinh doanh: Mr. Hoàng
Đánh giá Van bướm kẹp gang tay quay ShinYi WBGS
-
Van bướm inox tay quay gioăng EPDM D341X-10P/16P5.00 ngoài 5350.000Giá gốc là: 350.000 .300.000 Giá hiện tại là: 300.000 . -
Van bướm nhựa tay quay5.00 ngoài 5400.000Giá gốc là: 400.000 .350.000 Giá hiện tại là: 350.000 . -
Van bướm gang tay quay Tomoe 700G-2U0 ngoài 5 -
Van bướm nhôm tay quay Toyo 10ALM-N-GUE0 ngoài 5 -
Van bướm gang tay quay Wooken KCBG-105.00 ngoài 5550.000Giá gốc là: 550.000 .500.000 Giá hiện tại là: 500.000 . -
Van bướm gang tay quay Arita CBV-G-UF-PN160 ngoài 5
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.