Van bướm inox khí nén điều khiển tỷ lệ EM-FLOW EMPB-PSW
4.500.000 Giá gốc là: 4.500.000 .4.250.000 Giá hiện tại là: 4.250.000 .
- Thương hiệu:EM-FLOW
- Xuất xứ:Đài Loan
- Trong kho:Còn hàng
- GTIN:8931542160018
- SKU:VBUKN16001
- Danh mục:Van bướm khí nén EM-FLOW, Van bướm khí nén
Hàng chính hãng 100%.
Đầy đủ giấy tờ CO, CQ.
Bảo hành 12 Tháng.
Giá cạnh tranh.
Giao hàng nhanh toàn quốc.
Mô tả
Cập nhật lần cuối
Van bướm inox khí nén điều khiển tỷ lệ EM-FLOW EMPB-PSW là dòng van bướm kết nối wafer với cấu tạo thân bằng inox SS304, thiết bị được tích hợp bộ khí nén EMP và bộ định vị positioner nhận tín hiệu 4–20 mA để điều tiết góc mở. Model này nằm trong nhóm van bướm EM-FLOW khí nén cho dây chuyền tự động, dải thông dụng từ DN50–DN350.

Thông số kỹ thuật Van bướm inox khí nén điều khiển tỷ lệ EM-FLOW EMPB-PSW
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thân van: kiểu lắp | Wafer |
| Thân van: kích thước | DN50–DN350 |
| Thân van: thân / đĩa | Inox SS304 / inox CF8 (cùng thân dòng EMPB-OSW) |
| Thân van: gioăng, cấp áp | Xác nhận khi đặt hàng (dòng EMPB-OSW dùng EPDM hoặc NBR, PTFE theo yêu cầu) |
| Điều khiển | Positioner nhận tín hiệu 4–20 mA, điều tiết góc mở |
| Bộ khí nén EMP: kiểu tác động | Tác động kép (DA) hoặc lò xo hồi (SR, 5–12 lò xo tùy cỡ); 18 cỡ EMP32 đến EMP400 |
| Bộ khí nén EMP: khí cấp | Khí nén khô hoặc có bôi trơn, hạt dưới 30 µm, áp 2–8 bar |
| Bộ khí nén EMP: nhiệt độ môi trường | −20…+80 °C (phớt NBR, tiêu chuẩn); −40…+80 °C (silicone); −20…+160 °C (Viton) |
Thông số thân van là thông số của nhà phân phối. Thông số bộ khí nén EMP lấy từ catalogue bộ khí nén EMP của EM-FLOW (PDF) trên emflow.tw. Model positioner, độ chính xác, tín hiệu phản hồi và cỡ EMP cho từng DN (chọn theo mô-men van và áp khí) xác nhận khi đặt hàng.
Cách Van bướm inox khí nén điều khiển tỷ lệ EM-FLOW EMPB-PSW điều tiết góc mở bằng positioner
PLC hoặc DCS gửi tín hiệu đặt 4–20 mA, tương ứng góc mở từ đóng đến mở hết. Positioner so sánh tín hiệu đặt với vị trí thực của trục van. Nếu hai giá trị lệch nhau, positioner cấp hoặc xả khí vào xi lanh cho đến khi vị trí khớp với tín hiệu.
Dải bắt đầu ở 4 mA, không phải 0 mA. Mức 4 mA là zero sống: dòng về 0 mA cho biết dây đứt hoặc nguồn tín hiệu hỏng, không bị nhầm với lệnh đóng van.
Positioner dùng khí cấp để di chuyển xi lanh nên khí phải sạch, khô, ổn định. Khí bẩn hoặc có nước làm tắc khe nhỏ bên trong, khiến van dao động. Lọc hạt dưới 30 µm theo catalogue EMP.
Chế độ an toàn khi mất khí hoặc mất tín hiệu
Hành vi khi mất khí phụ thuộc kiểu bộ khí nén, không phụ thuộc positioner.
- Bộ lò xo hồi (SR): mất khí thì lò xo đưa van về vị trí an toàn (đóng hoặc mở, theo chiều đã chọn).
- Bộ tác động kép (DA): không có lò xo nên mất khí thì không có lực đưa van về vị trí xác định. Cần phương án riêng (ví dụ bình tích khí) nếu đòi hỏi fail-safe.
Cùng cỡ, bộ SR cho mô-men khí thấp hơn bộ DA vì một phần lực khí nén lò xo.
Vật liệu thân inox và vùng điều tiết
Thân SS304 và đĩa CF8 là inox austenit 18Cr–8Ni, chống gỉ nhờ lớp oxit crom. Inox 304 không có molypden nên bị rỗ khi nước chứa nhiều Clorua; cần chống rỗ thì nên ưu tiên lựa chọn phiên bản inox 316 (khoảng 2–3% molypden). Gioăng EPDM bền bỉ trong môi trường nước nóng nhưng trương nở với dầu khoáng; NBR chịu dầu tốt hơn; PTFE trơ hóa học nhưng chảy nguội.
Với van bướm, nên để vùng làm việc thường xuyên ở khoảng giữa hành trình. Khi đĩa mở góc rất nhỏ, dòng qua khe hẹp có tốc độ cao, gioăng chịu tải không đều.
Ý nghĩa mã EMPB-PSW
Theo cách đặt mã của nhà phân phối:
- EMPB: Van bướm khí nén hãng EM-FLOW,
- P: Chức năng điều tiết tuyến tính bằng bộ định vị Positioner (bản ON/OFF sẽ thay bằng O).
- S: Thân inox
- W: Kết nối dạng wafer.
- Ưu điểm lắp đặt: Thiết kế mặt trên theo tiêu chuẩn NAMUR giúp kết nối trực tiếp bộ định vị Positioner vào bộ khí nén EMP mà không cần giá đỡ.
Ứng dụng Van bướm inox khí nén điều khiển tỷ lệ EM-FLOW EMPB-PSW
Nên dùng khi:
- Cần điều chỉnh lưu lượng theo tín hiệu 4–20 mA trong dây chuyền tự động.
- Lưu chất tương thích inox 304 và gioăng; có khí nén sạch, khô.
Không nên dùng khi:
- Chỉ cần đóng hoặc mở hoàn toàn: dùng bản ON/OFF.
- Khu vực yêu cầu thiết bị chống cháy nổ: catalogue EMP không nêu chứng nhận này.
Phiên bản khác cùng dòng
Khi chỉ cần đóng hoặc mở hoàn toàn, bản ON/OFF van bướm EM-FLOW EMPB-OSW thân inox wafer không cần positioner. Bản này có dải DN40–DN600, dùng chung vật liệu thân và đĩa.
So sánh với model tương đương
So với EMPB-OSW cùng hãng, Van bướm inox khí nén điều khiển tỷ lệ EM-FLOW EMPB-PSW thêm positioner để giữ góc mở trung gian, đổi lại cần khí sạch và phải hiệu chuẩn. Dải DN50–DN350 hẹp hơn dải DN40–DN600 của EMPB-OSW. Bộ SR có fail-safe, bộ điện EMEB thì không. Thông số tham chiếu của hãng khác: Tomoe 700Z-7E positioner (Nhật Bản) có thân nhôm ADC12, đĩa SCS13 hoặc SCS14, gioăng EPDM, áp tối đa 1,0 MPa, xi lanh tác động kép 7E, DN40–300.
Lắp đặt và bảo trì
- Đặt van giữa hai mặt bích, canh tâm đĩa, siết bu lông chéo.
- Lắp bộ lọc–điều áp trước positioner, xả nước ngưng định kỳ.
- Đấu tín hiệu 4–20 mA đúng cực, cáp chống nhiễu, tách khỏi cáp động lực.
- Chỉnh hành trình ±5° ở 0° và 90°, rồi hiệu chuẩn positioner ở 4 mA và 20 mA; định kỳ kiểm tra rò khí.
Câu hỏi thường gặp
Positioner có phản hồi vị trí về PLC không?
Phụ thuộc vào từng model positioner cụ thể, xác nhận khi đặt hàng.
Mất tín hiệu 4–20 mA thì van sẽ phản ứng như thế nào?
Phụ thuộc hoàn toàn vào cài đặt cấu hình của bộ positioner. Đối với sự cố mất nguồn khí nén cấp, nếu quý khách sử dụng bộ truyền động có lò xo phản hồi (tác động đơn), lực đẩy của lò xo sẽ tự động đưa van trở lại vị trí an toàn đã thiết lập trước.
Chọn bộ SR hay DA?
- Nên chọn bộ tác động đơn (SR) khi hệ thống yêu cầu tính năng an toàn cao khi gặp sự cố (fail-safe), giúp van tự đóng hoặc tự mở khi mất khí.
- Lựa chọn bộ tác động kép (DA) khi hệ thống cần mức mô-men xoắn lớn hơn nhưng vẫn muốn duy trì kích thước bộ khí nén nhỏ gọn trong cùng một phân khúc kích cỡ.
Mua Van bướm inox khí nén điều khiển tỷ lệ EM-FLOW EMPB-PSW tại VIVA
Để nhận được báo giá chi tiết và tối ưu nhất cho công trình, khách hành vui lòng cung cấp các thông số kỹ thuật bao gồm: Kích thước đường ống (DN), áp suất, lưu chất, nhiệt độ, tiêu chuẩn mặt bích, kiểu bộ khí nén (DA hoặc SR), chiều fail-safe khi gặp sự cố và số lượng. Xem toàn bộ van bướm EM-FLOW nhập khẩu từ Đài Loan mà VIVA đang phân phối trước khi chốt cấu hình.
Địa chỉ Hà Nội: Số 20, Ngõ 102 Hoàng Đạo Thành, P. Khương Đình, TP. Hà Nội
Địa chỉ: Số 20 Ngõ 102 Hoàng Đạo, P. Khương Đình, TP. Hà Nội
Phụ trách kinh doanh: Mr. Hoàng
1 đánh giá cho Van bướm inox khí nén điều khiển tỷ lệ EM-FLOW EMPB-PSW
Đánh giá Van bướm inox khí nén điều khiển tỷ lệ EM-FLOW EMPB-PSW
-
Van bướm điều khiển khí nén tai bích5.00 ngoài 51.200.000Giá gốc là: 1.200.000 .890.000 Giá hiện tại là: 890.000 . -
Van bướm điều khiển khí nén Eaglesky5.00 ngoài 5490.000Giá gốc là: 490.000 .369.000 Giá hiện tại là: 369.000 . -
Van bướm điều khiển khí nén KST5.00 ngoài 51.290.000Giá gốc là: 1.290.000 .790.000 Giá hiện tại là: 790.000 . -
Van bướm điều khiển khí nén chịu áp cao5.00 ngoài 52.150.000Giá gốc là: 2.150.000 .1.490.000 Giá hiện tại là: 1.490.000 . -
Van bướm điều khiển khí nén Jaki5.00 ngoài 5660.000Giá gốc là: 660.000 .650.000 Giá hiện tại là: 650.000 . -
Van bướm điều khiển khí nén dùng cho xi măng5.00 ngoài 51.500.000Giá gốc là: 1.500.000 .1.350.000 Giá hiện tại là: 1.350.000 .
Nguyễn Khoa An –
Sản phẩm dùng tốt, đóng mở kiểm soát lưu lượng chuẩn xác theo tín hiệu cài đặt. Thân inox sáng bóng, độ hoàn thiện cơ khí cao. Thời gian giao hàng và hỗ trợ kỹ thuật từ shop khá nhiệt tình.