Van cổng Kitz
Hiển thị tất cả 11 kết quả
-
Van cổng đồng ty chìm tay quay Kitz H -
Van cổng đồng ty chìm tay quay Kitz L -
Van cổng đồng ty nổi tay quay Kitz AK150LUT -
Van cổng đồng ty nổi tay quay Kitz AK300LU -
Van cổng gang cầu ty chìm tay quay Kitz 10SMBF -
Van cổng gang cầu ty nổi tay quay Kitz 10SMBOF -
Van cổng gang ty nổi tay quay Kitz 10FCL -
Van cổng gang ty nổi tay quay Kitz 125FCL -
Van cổng inox ty chìm tay quay Kitz UEB -
Van cổng thép ty nổi tay quay Kitz 150SCL -
Van cổng thép ty nổi tay quay Kitz 300SCL
Van cổng Kitz tại Van nước Việt Nam gồm 11 model thân đồng, gang xám, gang cầu, thép đúc và inox, nối ren hoặc nối bích JIS 10K và ANSI, vận hành bằng tay quay. Danh mục này là một nhánh của toàn bộ dòng van cổng mà Van nước Việt Nam phân phối, và thuộc nhóm van cổng nhập khẩu Nhật Bản. Mỗi model có trang riêng với thông số, vật liệu và hướng dẫn chọn.
Danh sách model van cổng Kitz
| Model | Vật liệu | Kiểu ty | Kết nối/áp | Dải DN | Ứng dụng chính |
|---|---|---|---|---|---|
| Van cổng đồng ty nổi tay quay Kitz AK150LUT | Đồng (bronze) | Ty nổi | Nối ren, Class 150 – 300 WOG | Theo catalogue | Nước, dầu, khí đường ống nhỏ |
| Van cổng đồng ty nổi tay quay Kitz AK300LU | Thân đồng đúc ASTM, đĩa Cu-Ni | Ty nổi, nắp union | Nối ren, Class 300: 1000 psi WOG, 300 psi hơi | 1/2″ – 2″ | Hơi, nước nóng đường ống nhỏ |
| Van cổng gang ty nổi tay quay Kitz 10FCL | Gang xám FC200, trim đồng CAC406 | Ty nổi OS&Y | Bích JIS 10K, tối đa 1,4 MPa | 40A – 150A | Nước lạnh, nước cấp, HVAC |
| Van cổng gang ty nổi tay quay Kitz 125FCL | Gang, trim đồng | Ty nổi OS&Y | Bích ANSI Class 125 FF | Theo catalogue | Nước, đường ống bích chuẩn Mỹ |
| Van cổng thép ty nổi tay quay Kitz 150SCL | Thép đúc WCB/SCPH2, trim 13Cr | Ty nổi OS&Y | Bích RF ASME Class 150 | Theo catalogue | Hơi, dầu nóng |
| Van cổng thép ty nổi tay quay Kitz 300SCL | Thép đúc WCB, trim 13Cr | Ty nổi OS&Y | Bích RF ASME Class 300 | Theo catalogue | Hơi, dầu nóng áp cao |
| Van cổng đồng ty chìm tay quay Kitz H | Đồng ASTM B62, ty đồng C3531 | Ty chìm | Ren Rc, Class 125: 1,18 MPa nước ≤120°C | 10A – 100A | Cấp nước tòa nhà, hộp gen |
| Van cổng gang cầu ty chìm tay quay Kitz 10SMBF | Gang cầu FCD-S, ty và đĩa SUS403 | Ty chìm | JIS 10K: 1,4 MPa nước, 1,2 MPa hơi ≤220°C | 15A – 50A | Hơi, nước nóng cỡ nhỏ |
| Van cổng đồng ty chìm tay quay Kitz L | Đồng CAC406 | Ty chìm | Nối ren, JIS 10K, 1,4 MPa | 15A – 80A | Nước cấp, nước làm mát |
| Van cổng inox ty chìm tay quay Kitz UEB | Inox SCS13A | Ty chìm | Bích JIS 10K | 15A – 80A | Môi chất cần chống gỉ |
| Van cổng gang cầu ty nổi tay quay Kitz 10SMBOF | Gang cầu FCD-S | Ty nổi OS&Y | JIS 10K, hơi 1,2 MPa ≤220°C | 65A – 500A | Hơi nóng đường ống lớn |
Bảng sắp theo nhóm: đồng ty nổi, gang, thép, đồng ty chìm, gang cầu, inox. Ô ghi ‘theo catalogue’ là thông số chưa có trong dữ liệu đã kiểm chứng, Van nước Việt Nam gửi kèm khi báo giá.
Chọn vật liệu thân theo môi chất
Đồng (AK150LUT, AK300LU, H, L): bền trong nước sạch, không gỉ, ren gia công chính xác. Không dùng cho nước biển, amoniac và axit mạnh, vì các chất này ăn mòn hợp kim đồng. AK300LU có đĩa Cu-Ni, chống xói mòn tốt hơn nên dành cho hơi và nhiệt độ cao.
Gang xám (10FCL, 125FCL): kinh tế cho nước lạnh, nước cấp và HVAC đường ống lớn. Graphite dạng phiến làm gang giòn khi sốc nhiệt và búa nước, nên không dùng cho hơi. Gang cầu (10SMBF, 10SMBOF): graphite dạng cầu cho độ dai cao hơn, chịu hơi 1,2 MPa tới 220°C.
Thép đúc WCB (150SCL, 300SCL): dẻo, chịu nhiệt cao, không nứt giòn khi nhiệt độ đổi nhanh. Dùng cho hơi nóng, dầu nóng và áp cao. Trim 13Cr cứng, chống xói mòn do hơi, nhưng chống clorua kém. Inox SCS13A (UEB): chống gỉ nhờ lớp oxit crom, hợp nước sạch và thực phẩm. Clorua phá lớp oxit và gây rỗ, nên không dùng cho nước biển hay chất tẩy gốc clo.
Ty nổi hay ty chìm
Ty nổi (rising stem) nâng lên khi mở, phần ty lộ ra cho biết độ mở. Kiểu OS&Y đặt ren trục ngoài thân nên không tiếp xúc môi chất, dễ bôi mỡ và thay packing. Cần chừa khoảng trống phía trên van. Nhóm ty nổi gồm AK150LUT, AK300LU, 10FCL, 125FCL, 150SCL, 300SCL và 10SMBOF.
Ty chìm (inside screw) xoay tại chỗ, không nâng, nên chiều cao lắp thấp. Ren nằm trong thân và tiếp xúc môi chất, nên cần nước tương đối sạch. Nhóm ty chìm gồm H, L, 10SMBF và UEB. Ty chìm không có chỉ thị độ mở nhìn thấy, phải đánh dấu hoặc đếm vòng quay.
Cấp áp, tiêu chuẩn kết nối và cách đọc mã Kitz
JIS 10K cho áp 1,4 MPa ở nhiệt độ thường với model gang và đồng trong danh mục. ANSI Class 125 dành cho bích gang mặt phẳng, Class 150 và 300 dành cho bích thép gờ nâng RF. WOG là áp nước, dầu, khí ở nhiệt độ thường. Áp hơi luôn thấp hơn áp WOG cùng cấp, vì nhiệt độ hơi tăng theo áp.
Ở các mã có số đầu như 10FCL, 10SMBF, 125FCL, 150SCL, 300SCL, AK150LUT, AK300LU, con số đầu cho biết cấp áp: 10 là JIS 10K, 125/150/300 là ANSI Class. Các mã H, L, UEB không theo quy tắc này. Phần chữ phía sau thay đổi theo dòng sản phẩm, nên khi đặt hàng cần gửi đúng nguyên mã và đối chiếu với catalogue trên trang chủ Kitz.
Kiểu vận hành
Các model Kitz trong danh mục đều là van cổng tay quay. Tay quay phù hợp cỡ nhỏ và trung bình, nơi lực quay thấp. Ở cỡ lớn, như 10SMBOF tới 500A, lực quay tăng theo đường kính đĩa và chênh áp, nên cần cân nhắc hộp số hoặc bộ truyền động điện.
Nếu cần điều khiển từ xa hoặc tự động, trao đổi với Van nước Việt Nam về phương án trước khi chọn model.
So sánh với thương hiệu khác
van cổng Toyo cùng hệ JIS Nhật Bản. Toyo có đồng CAC406 (J10-BSR, 15A – 80A), gang FC200 (J10-FSRF, 40A – 200A), gang cầu hơi nóng (10-DSRF-N) và inox (USF-N). Thông số trùng nhau ở nhiều model, khác chủ yếu ở dải cỡ và giới hạn nhiệt.
van cổng Shinyi thiên về gang cầu nêm bọc cao su, dùng cho nước và đường ống cấp nước dải DN lớn, khác với mặt kín kim loại của Kitz. Mặt kín kim loại (đồng, 13Cr, SUS403) chịu được hơi và dầu nóng. Nêm bọc cao su kín tốt với nước nhưng giới hạn theo nhiệt độ và môi chất của cao su.
| Tiêu chí | Kitz | Toyo | Shinyi |
|---|---|---|---|
| Hệ tiêu chuẩn | JIS 10K, ANSI Class 125/150/300 | JIS 10K | PN10/16, JIS 10K, ASME 150 |
| Mặt kín | Kim loại (trim đồng, 13Cr, SUS403) | Theo catalogue từng model | Nêm bọc cao su (loại gang cầu) |
| Môi chất chính | Nước, hơi, dầu nóng | Nước, hơi, dầu nóng | Nước, cấp nước |
| Vật liệu | Đồng, gang, gang cầu, thép, inox | Đồng, gang, gang cầu, inox | Gang cầu, đồng |
Chọn theo môi chất và tiêu chuẩn bích của dự án, không chọn theo thương hiệu.
Câu hỏi thường gặp
Nên chọn van cổng Kitz thân đồng, gang hay thép?
Chọn theo môi chất và nhiệt độ. Nước sạch, nước cấp: đồng hoặc gang. Hơi tới 220°C: gang cầu. Hơi nóng hơn, áp cao, dầu nóng: thép đúc. Môi chất cần chống gỉ: inox, trừ khi có clorua cao.
Cấp JIS 10K và ANSI Class 125 có thay thế cho nhau được không?
Không thay trực tiếp. Lỗ bu lông và vòng tâm bích của hai hệ khác nhau ở nhiều cỡ DN, nên phải đổi cả bích đường ống. Xác định tiêu chuẩn bích đang có sẵn rồi chọn model theo đó.
Khi nào nên chọn ty chìm thay vì ty nổi?
Chọn ty chìm khi chiều cao lắp bị giới hạn, như hộp gen, tủ kỹ thuật, trần thấp. Chọn ty nổi khi cần thấy trạng thái đóng mở từ xa, hoặc khi môi chất bẩn nhiều vì ren ty nổi nằm ngoài thân.
Mua van cổng Kitz tại Van nước Việt Nam
Khi hỏi giá, gửi cho Van nước Việt Nam mã model, kích thước DN, áp làm việc, môi chất, nhiệt độ, tiêu chuẩn bích hoặc hệ ren, và số lượng.
Hàng giao kèm CO/CQ theo lô, giao toàn quốc.
Địa chỉ Van nước Việt Nam tại Hà Nội: Số 20, Ngõ 102 Hoàng Đạo Thành, P. Khương Đình, TP. Hà Nội.
Địa chỉ: Số 20 Ngõ 102 Hoàng Đạo, P. Khương Đình, TP. Hà Nội
Phụ trách kinh doanh: Mr. Hoàng