Van cổng tay quay

Hiển thị 1–24 của 35 kết quả

Van cổng tay quay là nhóm van cổng vận hành bằng vô lăng, đóng mở hoàn toàn bằng cách xoay ty. Không cần điện hay khí nén, giá thấp và bảo trì đơn giản, nên chiếm phần lớn van cổng trong cấp thoát nước, chữa cháy và đường ống công nghiệp. Trang này liệt kê model Kitz, Toyo, Shinyi, Minh Hòa, AUT và Wooken đang có tại Van nước Việt Nam, kèm cách chọn theo vật liệu, kiểu ty và tiêu chuẩn kết nối.

Danh sách model van cổng tay quay

Kích thước ghi theo đơn vị của hãng: ký hiệu A theo JIS tương ứng DN tính bằng mm, dấu nháy kép là inch. Ô ghi “theo catalogue” nghĩa là kích thước hoặc thông số chi tiết theo catalogue hãng, Van nước Việt Nam gửi kèm khi báo giá.

Model Vật liệu Kiểu ty Kết nối / áp Dải DN Ứng dụng chính
Kitz AK150LUT Đồng Ty nổi Ren, Class 150 Theo catalogue Nước, hơi nhỏ
Kitz AK300LU Đồng, đĩa Cu-Ni Ty nổi, nắp union Ren, Class 300, 1000 psi WOG 1/2″–2″ Hơi bão hòa tới 288 °C
Kitz 10FCL Gang xám FC200 Ty nổi OS&Y Bích JIS 10K, 1,4 MPa 40A–150A Cấp thoát nước, PCCC
Kitz 125FCL Gang Ty nổi OS&Y Bích ANSI Class 125 FF Theo catalogue Đường ống chuẩn Mỹ
Kitz 150SCL Thép đúc WCB Ty nổi OS&Y Bích RF ASME Class 150 Theo catalogue Hơi, dầu
Kitz 300SCL Thép đúc WCB Ty nổi OS&Y Bích RF ASME Class 300 Theo catalogue Hơi, dầu áp cao hơn
Kitz H Đồng Ty chìm Ren Rc, Class 125, 1,18 MPa nước 10A–100A Nước, hơi bão hòa
Kitz 10SMBF Gang cầu FCD-S Ty chìm JIS 10K 15A–50A Nước, hơi 1,2 MPa ≤220 °C
Kitz L Đồng CAC406 Ty chìm Ren JIS 10K, 1,4 MPa 15A–80A Nước sạch dân dụng
Kitz UEB Inox SCS13A Ty chìm Bích JIS 10K 15A–80A Nước, môi chất nhẹ
Kitz 10SMBOF Gang cầu FCD-S Ty nổi OS&Y JIS 10K, hơi 1,2 MPa ≤220 °C 65A–500A Hơi nóng
Toyo J10-BSR Đồng CAC406 Theo catalogue Ren Rc JIS 10K, 1,4 MPa 15A–80A Nước, HVAC
Toyo J5BSR Đồng Theo catalogue Ren JIS 5K, 0,7 MPa 15A–80A Nước dân dụng
Toyo 206A Đồng đúc Ty chìm Ren NPT, Class 125 1/2″–2″ Nước, đường ống Mỹ
Toyo J10-FSRF Gang FC200 Ty nổi Bích JIS 10K, 1,4 MPa 40A–200A Cấp thoát nước
Toyo J10-FSF Gang FC200 Ty chìm Bích JIS 10K, 1,4 MPa Theo catalogue Hố van, cấp nước
Toyo 10-DSRF-N Gang cầu FCD-S, trim 13Cr Theo catalogue Bích 10K 15A–50A Hơi 1,0 MPa tới 300 °C
Toyo USF-N Inox SCS13A Ty chìm (inside screw) Bích JIS 10K 15A–50A Nước, hơi ≤150 °C
Shinyi RRHX Gang cầu, nêm bọc cao su Ty nổi Bích PN10/16, JIS 10K DN50–DN300 Cấp thoát nước
Shinyi GRHX Gang cầu GJS 500-7, nêm EPDM Ty nổi Bích PN10/16/25, JIS 10K/16K, ASME 150 DN50–DN600 Cấp nước, chữa cháy
Shinyi RVHT Đồng Ty chìm Ren BS 21 / ISO 228-1, PN16 DN25–DN50 Nước dân dụng
Shinyi RVHX Gang cầu, nêm bọc cao su Ty chìm Bích PN10/16, JIS 10K DN150–DN800 Cấp thoát nước, hố van
Shinyi GVHX Gang cầu GJS 500-7 Ty chìm Bích PN10/16/25 DN50–DN600 Cấp nước, chôn ngầm
Shinyi FRHX Theo catalogue (dòng UL/FM) Ty nổi 16–25 bar DN50–DN300 Hệ chữa cháy
Minh Hòa MIHA Đồng Xác nhận khi báo giá Ren BS 21, 16 bar, 120 °C DN15–DN100 Nước dân dụng
Minh Hòa MBV Đồng rèn, gioăng Teflon Ty chìm Ren, PN10, 120 °C DN15–DN100 Nước, HVAC
Minh Hòa MI Đồng Ty chìm Ren, PN10 DN15–DN100 Dân dụng
Minh Hòa MIHA-XK Đồng Theo catalogue Ren, PN20 DN15–DN50 Áp cao hơn MIHA
AUT ty nổi Gang cầu hoặc gang xám, sơn epoxy Ty nổi PN10/16, bích BS/ANSI/JIS DN50–DN800 Cấp thoát nước, PCCC
AUT ty chìm Gang cầu BS 2789, nêm bọc cao su Ty chìm BS 5163, PN16 DN50–DN1200 Cấp nước đô thị
ARV ty nổi Gang cầu, nêm bọc EPDM, sơn epoxy Ty nổi PN10/16, EN 1074 DN50–DN300 Cấp thoát nước, PCCC
ARV ty chìm Gang cầu, nêm bọc EPDM, gioăng NBR Ty chìm PN10/16, bích EN 1092-2 DN50–DN1200 Cấp nước, nước thải
Wooken KCGR-10 Gang Ty nổi KS B 2350 (10K), bích KS B 1511 Theo catalogue Nước, công nghiệp
Wooken KTGR-P10 Thép đúc Ty nổi KS B 2361 Theo catalogue Hơi, dầu
Wooken KSGR-10 Inox Ty nổi KS B 2361 Theo catalogue Môi chất ăn mòn nhẹ

Ty nổi hay ty chìm: chọn thế nào

Với van cổng ty nổi OS&Y, ty nâng lên khi mở, ren ty nằm ngoài thân và không tiếp xúc môi chất. Bạn nhìn vị trí ty là biết trạng thái van, bôi trơn ren dễ dàng. Cái giá là chiều cao lắp đặt lớn, cần chừa khoảng trống phía trên van bằng hành trình ty.

Loại van cổng ty chìm cho hố van có ty chỉ xoay tại chỗ nên chiều cao không đổi. Phù hợp hố van thấp và đường ống chôn. Ren ty ngập trong môi chất, vì vậy tránh nước nhiều cặn, hóa chất ăn mòn và nên có chỉ thị vị trí vì không nhìn được trạng thái.

Nguyên tắc chọn: hệ chữa cháy và nơi cần xác nhận bằng mắt dùng ty nổi. Hố van, không gian hẹp, chôn ngầm dùng ty chìm. Hơi nóng thường chọn ty nổi để ren ty không chịu nhiệt và hơi ẩm trực tiếp.

Chọn vật liệu theo môi chất

Gang xám (như FC200) dùng được cho nước sạch và nước thải nhưng giòn, dễ nứt khi sốc nhiệt hoặc bị va đập. Gang cầu (GJS 500-7, FCD-S) có graphit dạng cầu, bền kéo và dẻo hơn, hợp áp cao hơn và chôn ngầm. Nêm bọc EPDM của Shinyi kín tuyệt đối với nước, không hợp dầu khoáng.

Đồng và đồng thau hợp nước sạch, nước nóng, kích thước nhỏ nối ren. Không dùng khi môi chất chứa amoniac. Thép đúc WCB với trim 13Cr dùng cho hơi và dầu vì chịu nhiệt tốt hơn gang. Inox SCS13A (tương đương 304) dùng cho môi chất nhẹ, còn nước muối và nước có clorua nên hỏi Van nước Việt Nam về inox 316 do có 2 đến 3% molypden chống rỗ tốt hơn.

Tiêu chuẩn kết nối và cấp áp

Van nối ren dùng cho đường ống nhỏ, kiểu ren Rc (JIS), NPT (Mỹ) hoặc BS 21 / ISO 228-1 phải khớp ren ống. Van bích dùng từ khoảng DN40 trở lên. JIS 10K chịu 1,4 MPa ở nhiệt độ thường, PN16 chịu 16 bar, ASME Class 125 và 150 theo hệ Mỹ.

Áp cho phép giảm khi nhiệt độ tăng. Ví dụ dòng Kitz 10SMBF chịu 1,4 MPa nước nhưng chỉ 1,2 MPa hơi ở 220 độ C. Khi đặt hàng, ghi rõ áp và nhiệt độ làm việc cùng lúc.

Chọn theo thương hiệu

Van cổng Kitz (Nhật) có dải rộng từ đồng ren tới thép đúc, hồ sơ kỹ thuật công bố tại trang chủ Kitz. Hãng Nhật hợp thiết bị theo JIS và công trình cần dòng hơi nóng. Van cổng Toyo (Nhật) tập trung đồng ren, gang bích 10K và gang cầu cho hơi.

Van cổng tay quay Shinyi sản xuất tại Đồng Nai, vốn đầu tư Đài Loan, gang cầu nêm bọc cao su, nhiều cỡ từ DN50 đến DN800. Van cổng Minh Hòa là đồng nối ren sản xuất tại Việt Nam, DN15 đến DN100.

Van cổng AUT tay quay (Malaysia) làm theo BS 5163, ty chìm tới DN1200. Van cổng Wooken (Hàn Quốc) theo chuẩn KS với gang, thép đúc và inox.

Kiểu vận hành khác

Hệ chữa cháy cần giám sát vị trí van. Chọn dòng có bản gắn công tắc tín hiệu để báo về tủ báo cháy khi van rời vị trí mở. Với van ở xa, ít người tiếp cận hoặc cần đóng mở từ phòng điều khiển, dùng van cổng gắn bộ điện thay cho tay quay.

Khi nào chọn van bướm thay van cổng

Đường ống lớn, cần đóng mở nhanh và gọn chiều dài lắp đặt thì van bướm tay quay thường hợp hơn. Van bướm nhẹ, ngắn, quay 90 độ nhưng đĩa luôn nằm trong dòng chảy nên tổn thất áp cao hơn khi mở hết. Giữ van cổng khi cần dòng thẳng, ít tổn thất và kín khít lâu dài.

Lắp đặt và bảo trì

  • Siết bu lông bích theo thứ tự chéo, đều lực.
  • Không dùng để tiết lưu, mở hết hoặc đóng kín.
  • Van ít dùng nên đóng mở trọn hành trình định kỳ.
  • Chừa chiều cao cho ty nổi khi mở hết.
  • Thay packing khi rò qua ty, không siết quá lực.

Câu hỏi thường gặp

Van cổng tay quay ty nổi và ty chìm khác nhau thế nào khi lắp đặt?

Ty nổi nhô lên khi mở nên cần chừa chiều cao bằng hành trình ty, đổi lại nhìn ty là biết van đóng hay mở. Ty chìm có chiều cao cố định, hợp hố van hoặc trần thấp, nhưng ren ty ngập trong môi chất nên không hợp nước có cặn hoặc hóa chất.

JIS 10K và PN16 có lắp lẫn được không?

Không nên. Hai chuẩn khác số lỗ, đường kính vòng bu lông và đường kính ngoài bích ở nhiều cỡ. JIS 10K chịu tối đa 1,4 MPa, PN16 chịu 16 bar. Phải chọn van cùng chuẩn với bích ống, hoặc dùng bích chuyển tiếp.

Van cổng tay quay thân đồng dùng được cho môi chất nào?

Nước sạch, nước nóng và hơi bão hòa trong giới hạn áp và nhiệt độ của từng model, ví dụ dòng Kitz H chịu 1,18 MPa nước tới 120 độ C. Không dùng cho môi chất ăn mòn đồng như amoniac. Dòng đồng nối ren thường chỉ tới DN100.

Mua van cổng tay quay tại Van nước Việt Nam

Khi hỏi giá, gửi: DN, áp làm việc, môi chất, nhiệt độ, tiêu chuẩn bích hoặc ren, số lượng. Hàng nhập khẩu có CO/CQ, giao hàng toàn quốc.

Địa chỉ Van nước Việt Nam tại Hà Nội: Số 20, Ngõ 102 Hoàng Đạo Thành, P. Khương Đình, TP. Hà Nội.

V-ON VAN ỐNG NHỰA

Địa chỉ: Số 20 Ngõ 102 Hoàng Đạo, P. Khương Đình, TP. Hà Nội

Phụ trách kinh doanh: Mr. Hoàng